学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

呢

ne

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
nài
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. nhỉ, vậy (trợ từ)
  2. trợ từ chỉ rằng câu hỏi được hỏi trước đó áp dụng cho từ đứng trước ("Còn ...?", "Và ...?")
  3. trợ từ để hỏi về địa điểm ("Ở đâu ...?")
  4. trợ từ biểu thị ngắt quãng, nhấn mạnh từ đứng trước và cho người nghe thời gian tiếp nhận ("được không?", "bạn hiểu không?")
  5. (cuối câu trần thuật) trợ từ chỉ sự tiếp tục của trạng thái hoặc hành động
  6. trợ từ chỉ sự khẳng định mạnh mẽ

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • particle indicating that a previously asked question is to be applied to the preceding word ("What about ...?", "And ...?")
  • particle for inquiring about location ("Where is ...?")
  • particle signaling a pause, to emphasize the preceding words and allow the listener time to take them on board ("ok?", "are you with me?")
  • (at the end of a declarative sentence) particle indicating continuation of a state or action
  • particle indicating strong affirmation

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 呢

    ne

    nài

🎙️ Luyện nói

呢

ne

nhỉ, vậy (trợ từ)

Thanh cần đọc: thanh nhẹ

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

呢ne

nài

Đang tải…

Câu ví dụ (2)

  • 我是中国人,你呢?

    wǒ shì zhōng guó rén nǐ ne

    Tôi là người Trung Quốc, còn bạn?Bản dịch nháp

    ENI am Chinese, and you?

    HSK 1
  • 我想买球鞋,你呢?

    wǒ xiǎng mǎi qiú xié nǐ ne

    Tôi muốn mua giày thể thao, còn bạn?Bản dịch nháp

    ENI want to buy sneakers, and you?

    HSK 2

Có trong bài