学Học tiếng Trung

Bài 2

Giới thiệu bản thân

Chưa bắt đầu0/35 từ đã học

Từ vựng (35)

  • 他

    tā

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    tha
    Nghĩa:
    anh ấy; anh ấy; ông ấy (dùng cho bất kỳ giới tính nào khi giới tính không được biết hoặc không quan trọng); (dùng trước tên ai đó để nhấn mạnh) (+2 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    he; him (used for either sex when the sex is unknown or unimportant); (used before sb's name for emphasis)

    他是谁?

    Anh ấy là ai?

    Who is he?

    Chi tiết →
  • 是

    shì

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    thị
    Nghĩa:
    là; là (chỉ theo sau bởi danh từ); đúng; phải; thật (+3 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to be (followed by substantives only); correct; right; true

    他是谁?

    Anh ấy là ai?

    Who is he?

    Chi tiết →
  • 你们

    nǐ men

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    nể món
    Nghĩa:
    các bạn (số nhiều)
    Tiếng Anh:
    you (plural)

    你们都是学生吗?

    Các bạn đều là học sinh à?

    Are you all students?

    Chi tiết →
  • 都

    dōu

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    đô
    Nghĩa:
    đều, cả; tất cả; cả hai; hoàn toàn; (dùng để nhấn mạnh) thậm chí (+2 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    all; both; entirely; (used for emphasis) even

    她们都是学生。

    Các cô ấy đều là học sinh.

    They (women) are all students.

    Chi tiết →
  • 学生

    xué sheng

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    học sinh
    Nghĩa:
    học sinh; trẻ đi học
    Tiếng Anh:
    student; schoolchild

    她们都是学生。

    Các cô ấy đều là học sinh.

    They (women) are all students.

    Chi tiết →
  • 吗

    ma

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    mửa
    Nghĩa:
    không? (câu hỏi); (trợ từ nghi vấn cho câu hỏi "có-không")
    Tiếng Anh:
    (question particle for "yes-no" questions)

    你们都是学生吗?

    Các bạn đều là học sinh à?

    Are you all students?

    Chi tiết →
  • 我们

    wǒ men

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    ngã món
    Nghĩa:
    chúng tôi; chúng tôi; chúng ta; bản thân chúng ta; của chúng tôi
    Tiếng Anh:
    we; us

    我们是同学。

    Chúng tôi là bạn cùng lớp.

    We are classmates.

    Chi tiết →
  • 同学

    tóng xué

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    đồng học
    Nghĩa:
    bạn học; học cùng trường; bạn cùng lớp (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to study at the same school; fellow student

    我们是同学。

    Chúng tôi là bạn cùng lớp.

    We are classmates.

    Chi tiết →
  • 她

    tā

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    cô ấy
    Tiếng Anh:
    she

    她也是医生。

    Cô ấy cũng là bác sĩ.

    She is also a doctor.

    Chi tiết →
  • 也

    yě

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    dã
    Nghĩa:
    (phó từ) cũng; vừa ... vừa ... (chỉ dùng trước vị ngữ); (văn viết) trợ từ có chức năng giống với 啊[a5]; họ [Ye3]
    Tiếng Anh:
    (adverb) also; both ... and ... (before predicates only); (literary) particle having functions similar to 啊

    她也是医生。

    Cô ấy cũng là bác sĩ.

    She is also a doctor.

    Chi tiết →
  • 医生

    yī shēng

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    y sinh
    Nghĩa:
    bác sĩ
    Tiếng Anh:
    doctor

    她也是医生。

    Cô ấy cũng là bác sĩ.

    She is also a doctor.

    Chi tiết →
  • 他们

    tā men

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    tha món
    Nghĩa:
    họ; bọn họ
    Tiếng Anh:
    they

    他们是工人。

    Họ là công nhân.

    They are workers.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    công nhân
    Nghĩa:
    công nhân; Lượng từ: 個|个[ge4], 名[ming2]
    Tiếng Anh:
    worker

    他们是工人。

    Họ là công nhân.

    They are workers.

    Chi tiết →
  • 中国

    Zhōng guó

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    trung quốc
    Nghĩa:
    Trung Quốc
    Tiếng Anh:
    China

    我是中国人,你呢?

    Tôi là người Trung Quốc, còn bạn?

    I am Chinese, and you?

    Chi tiết →
  • 人

    rén

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    nhân
    Nghĩa:
    người; người; mọi người
    Tiếng Anh:
    person; people

    我是中国人,你呢?

    Tôi là người Trung Quốc, còn bạn?

    I am Chinese, and you?

    Chi tiết →
  • 呢

    ne

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    nài
    Nghĩa:
    nhỉ, vậy (trợ từ); trợ từ chỉ rằng câu hỏi được hỏi trước đó áp dụng cho từ đứng trước ("Còn ...?", "Và ...?"); trợ từ để hỏi về địa điểm ("Ở đâu ...?") (+3 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    particle indicating that a previously asked question is to be applied to the preceding word ("What about ...?", "And ...?"); particle for inquiring about location ("Where is ...?")

    我是中国人,你呢?

    Tôi là người Trung Quốc, còn bạn?

    I am Chinese, and you?

    Chi tiết →
  • 那

    nà

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    na
    Nghĩa:
    đó, kia; (chỉ định) đó; cái; những (phát âm thông tục [nei4]); (đại từ) đó (chỉ người, sự vật hoặc tình huống) (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    (specifier) that; the; those (colloquial pr. [nèi]); (pronoun) that (referring to persons, things or situations)

    这个是女的,那个是男的。

    Người này là nữ, người kia là nam.

    This one is female, that one is male.

    Chi tiết →
  • 个

    gè

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    cá
    Nghĩa:
    cái, chiếc (lượng từ); (lượng từ dùng trước danh từ không có lượng từ cụ thể); (dạng kết hợp) cá nhân (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    (classifier used before a noun that has no specific classifier); (bound form) individual

    这个是女的,那个是男的。

    Người này là nữ, người kia là nam.

    This one is female, that one is male.

    Chi tiết →
  • 男生

    nán shēng

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    nam sinh
    Nghĩa:
    nam sinh; học sinh nam; con trai (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    schoolboy; male student

    那个男生是我朋友。

    Bạn nam kia là bạn của tôi.

    That boy is my friend.

    Chi tiết →
  • 这

    zhè

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    này, đây; (đại từ) này; những...này; (hình thức kết hợp) này; (được theo sau bởi danh từ) (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    (pronoun) this; these; (bound form) this; the (followed by a noun)

    这个是女的,那个是男的。

    Người này là nữ, người kia là nam.

    This one is female, that one is male.

    Chi tiết →
  • 女生

    nǚ shēng

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    nữa sinh
    Nghĩa:
    nữ sinh; học sinh nữ; cô gái
    Tiếng Anh:
    schoolgirl; female student

    这个女生很认真。

    Bạn nữ này rất chăm chỉ.

    This girl is very serious.

    Chi tiết →
  • 认真

    rèn zhēn

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    nhận chân
    Nghĩa:
    tận tâm; nghiêm túc; nghiêm chỉnh (+2 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    conscientious; earnest

    这个女生很认真。

    Bạn nữ này rất chăm chỉ.

    This girl is very serious.

    Chi tiết →
  • 先生

    xiān sheng

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    tiên sinh
    Nghĩa:
    ông, thầy; giáo viên; quý ông; ngài; ông (Mr.) (+2 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    teacher; gentleman; sir; mister (Mr.)

    先生,您找谁?

    Thưa ông, ông tìm ai ạ?

    Sir, who are you looking for?

    Chi tiết →
  • 找

    zhǎo

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    quơ
    Nghĩa:
    cố gắng tìm; tìm; đến gặp ai đó (+4 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to try to find; to look for

    先生,您找谁?

    Thưa ông, ông tìm ai ạ?

    Sir, who are you looking for?

    Chi tiết →
  • 别人

    bié ren

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    biết nhân
    Nghĩa:
    người khác; những người khác
    Tiếng Anh:
    other people; others; other person

    别人都来了,就他没来。

    Mọi người đều đến rồi, chỉ có anh ấy là không đến.

    Everyone else came, only he didn't.

    Chi tiết →
  • 了

    le

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    liễu
    Nghĩa:
    rồi (trợ từ); (trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành); (trợ từ ngữ khí chỉ sự thay đổi trạng thái, tình huống hiện tại) (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    (completed action marker); (modal particle indicating change of state, situation now)

    我明白了。

    Tôi hiểu rồi.

    I understand.

    Chi tiết →
  • 就

    jiù

    HSK 1 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    (sau một mệnh đề giả định) trong trường hợp đó; thì; (sau một mệnh đề hành động) ngay khi; ngay sau khi; (giống như 就是[jiu4 shi4]) chỉ; không gì khác ngoài; đơn giản là; chỉ là; chính xác; đúng (+9 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    (after a suppositional clause) in that case; then; (after a clause of action) as soon as; immediately after

    别人都来了,就他没来。

    Mọi người đều đến rồi, chỉ có anh ấy là không đến.

    Everyone else came, only he didn't.

    Chi tiết →
  • 没

    méi

    HSK 1
    Hán Việt:
    mớ
    Nghĩa:
    (tiền tố phủ định cho động từ) chưa; không
    Tiếng Anh:
    (negative prefix for verbs) have not; not

    别人都来了,就他没来。

    Mọi người đều đến rồi, chỉ có anh ấy là không đến.

    Everyone else came, only he didn't.

    Chi tiết →
  • 女人

    nǚ rén

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    nữa nhân
    Nghĩa:
    phụ nữ
    Tiếng Anh:
    woman

    那个女人是老师,那个男人是医生。

    Người phụ nữ kia là giáo viên, người đàn ông kia là bác sĩ.

    That woman is a teacher, that man is a doctor.

    Chi tiết →
  • 男人

    nán rén

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    nam nhân
    Nghĩa:
    một người đàn ông; một nam giới; đàn ông
    Tiếng Anh:
    a man; a male

    那个女人是老师,那个男人是医生。

    Người phụ nữ kia là giáo viên, người đàn ông kia là bác sĩ.

    That woman is a teacher, that man is a doctor.

    Chi tiết →
  • 大

    dà

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    đại
    Nghĩa:
    lớn, to; to; lớn; vĩ đại; lớn tuổi hơn (+4 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    big; large; great; older (than another person)

    他不大高。

    Anh ấy không cao lắm.

    He is not very tall.

    Chi tiết →
  • 高

    gāo

    HSK 1 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    cao
    Nghĩa:
    cao; khoảng trên trung bình; to (+3 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    high; tall

    他不大高。

    Anh ấy không cao lắm.

    He is not very tall.

    Chi tiết →
  • 她们

    tā men

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    họ; các cô ấy (nữ)
    Tiếng Anh:
    they; them (for females)

    她们都是学生。

    Các cô ấy đều là học sinh.

    They (women) are all students.

    Chi tiết →
  • 女

    nǚ

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    nữa
    Nghĩa:
    nữ; phụ nữ; con gái
    Tiếng Anh:
    female; woman

    这个是女的,那个是男的。

    Người này là nữ, người kia là nam.

    This one is female, that one is male.

    Chi tiết →
  • 男

    nán

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    nam
    Nghĩa:
    nam; Nam tước, cấp thấp nhất trong năm cấp bậc quý tộc 五等爵位[wu3 deng3 jue2 wei4]
    Tiếng Anh:
    male; Baron, lowest of five orders of nobility 位

    这个是女的,那个是男的。

    Người này là nữ, người kia là nam.

    This one is female, that one is male.

    Chi tiết →