学Học tiếng Trung

Bài 2

Giới thiệu bản thân

Chưa bắt đầu0/35 từ đã học

Câu ví dụ & luyện nghe (15)

Nghe tốc độ thường rồi chậm để bắt chước thanh điệu. Chọn chế độ ẩn chữ Hán, pinyin hoặc nghĩa để tự luyện nghe; bấm vào một từ để xem chi tiết. Làm bài nghe →

Đã nghe 0/15 câu

Nghe và xem chữ Hán, pinyin, nghĩa.

15 câu
  1. 1

    他是谁?

    tā shì shuí

    Anh ấy là ai?Bản dịch nháp

    ENWho is he?

    HSK 1
  2. 2

    他是我的老师。

    tā shì wǒ de lǎo shī

    Anh ấy là thầy giáo của tôi.Bản dịch nháp

    ENHe is my teacher.

    HSK 1
  3. 3

    你们都是学生吗?

    nǐ men dōu shì xué sheng ma

    Các bạn đều là học sinh à?Bản dịch nháp

    ENAre you all students?

    HSK 1
  4. 4

    我们是同学。

    wǒ men shì tóng xué

    Chúng tôi là bạn cùng lớp.Bản dịch nháp

    ENWe are classmates.

    HSK 1
  5. 5

    她也是医生。

    tā yě shì yī shēng

    Cô ấy cũng là bác sĩ.Bản dịch nháp

    ENShe is also a doctor.

    HSK 1
  6. 6

    他们是工人。

    tā men shì gōng rén

    Họ là công nhân.Bản dịch nháp

    ENThey are workers.

    HSK 1
  7. 7

    我是中国人,你呢?

    wǒ shì zhōng guó rén nǐ ne

    Tôi là người Trung Quốc, còn bạn?Bản dịch nháp

    ENI am Chinese, and you?

    HSK 1
  8. 8

    那个男生是我朋友。

    nà ge nán shēng shì wǒ péng you

    Bạn nam kia là bạn của tôi.Bản dịch nháp

    ENThat boy is my friend.

    HSK 1
  9. 9

    这个女生很认真。

    zhè ge nǚ shēng hěn rèn zhēn

    Bạn nữ này rất chăm chỉ.Bản dịch nháp

    ENThis girl is very serious.

    HSK 1
  10. 10

    先生,您找谁?

    xiān sheng nín zhǎo shuí

    Thưa ông, ông tìm ai ạ?Bản dịch nháp

    ENSir, who are you looking for?

    HSK 1
  11. 11

    别人都来了,就他没来。

    bié ren dōu lái le jiù tā méi lái

    Mọi người đều đến rồi, chỉ có anh ấy là không đến.Bản dịch nháp

    ENEveryone else came, only he didn't.

    HSK 1
  12. 12

    那个女人是老师,那个男人是医生。

    nà ge nǚ rén shì lǎo shī nà ge nán rén shì yī shēng

    Người phụ nữ kia là giáo viên, người đàn ông kia là bác sĩ.Bản dịch nháp

    ENThat woman is a teacher, that man is a doctor.

    HSK 1
  13. 13

    他不大高。

    tā bù dà gāo

    Anh ấy không cao lắm.Bản dịch nháp

    ENHe is not very tall.

    HSK 1
  14. 14

    她们都是学生。

    tā men dōu shì xué sheng

    Các cô ấy đều là học sinh.Bản dịch nháp

    ENThey (women) are all students.

    HSK 1
  15. 15

    这个是女的,那个是男的。

    zhè ge shì nǚ de nà ge shì nán de

    Người này là nữ, người kia là nam.Bản dịch nháp

    ENThis one is female, that one is male.

    HSK 1