学Học tiếng Trung

Bài 2

Giới thiệu bản thân

Chưa bắt đầu0/35 từ đã học

高

gāo

HSK 1 Đề thi HSK2
Hán Việt
cao
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. cao
  2. khoảng trên trung bình
  3. to
  4. lớn
  5. (kính ngữ) của bạn
  6. họ [Gao1]

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • high
  • tall
  • above average
  • loud
  • your (honorific)

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 高

    gāo

    cao

🎙️ Luyện nói

高

gāo

cao

Thanh cần đọc: thanh 1

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

高gāo

cao

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 他不大高。

    tā bù dà gāo

    Anh ấy không cao lắm.Bản dịch nháp

    ENHe is not very tall.

    HSK 1
  • 他的个子很高。

    tā de gè zi hěn gāo

    Anh ấy dáng người rất cao.Bản dịch nháp

    ENHe is tall.

    HSK 2
  • 他比我高一级。

    tā bǐ wǒ gāo yī jí

    Anh ấy học trên tôi một lớp.Bản dịch nháp

    ENHe is one grade above me.

    HSK 2
  • 他个子挺高的。

    tā gè zi tǐng gāo de

    Anh ấy dáng người khá cao.Bản dịch nháp

    ENHe is quite tall.

    HSK 2
  • 爸爸的收入比以前高了。

    bà ba de shōu rù bǐ yǐ qián gāo le

    Thu nhập của bố cao hơn trước rồi.Bản dịch nháp

    ENDad's income is higher than before.

    HSK 2
  • 我不比他高。

    wǒ bù bǐ tā gāo。

    Tôi không cao hơn anh ấy (cao gần bằng nhau).Bản dịch nháp

    HSK 3

Có trong bài