学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

比

bǐ

HSK 1 Đề thi HSK2
Hán Việt
tỉ
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. so sánh
  2. (theo sau bởi danh từ và tính từ) {tính từ} hơn {danh từ}
  3. tỉ lệ
  4. ra hiệu
  5. (phát âm [bi4] ở Đài Loan trong một số từ ghép có nguồn gốc từ văn học cổ điển Trung Quốc)
  6. Bỉ
  7. Người Bỉ
  8. viết tắt của 比利時|比利时[Bi3 li4 shi2]

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • to compare
  • (followed by a noun and adjective) more {adj.} than {noun}
  • ratio
  • to gesture
  • (Taiwan pr. [bì] in some compounds derived from Classical Chinese)

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 比

    bǐ

    tỉ

🎙️ Luyện nói

比

bǐ

so sánh

Thanh cần đọc: thanh 3

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

比bǐ

tỉ

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 南边比北边热。

    nán bian bǐ běi biān rè

    Phía nam nóng hơn phía bắc.Bản dịch nháp

    ENThe south is hotter than the north.

    HSK 1
  • 他比我高一级。

    tā bǐ wǒ gāo yī jí

    Anh ấy học trên tôi một lớp.Bản dịch nháp

    ENHe is one grade above me.

    HSK 2
  • 出租车比地铁贵。

    chū zū chē bǐ dì tiě guì

    Taxi đắt hơn tàu điện ngầm.Bản dịch nháp

    ENTaxis are more expensive than the subway.

    HSK 2
  • 今天比昨天更冷。

    jīn tiān bǐ zuó tiān gèng lěng

    Hôm nay còn lạnh hơn hôm qua.Bản dịch nháp

    ENToday is even colder than yesterday.

    HSK 2
  • 爸爸的收入比以前高了。

    bà ba de shōu rù bǐ yǐ qián gāo le

    Thu nhập của bố cao hơn trước rồi.Bản dịch nháp

    ENDad's income is higher than before.

    HSK 2
  • 我的成绩比上次提高了。

    wǒ de chéng jì bǐ shàng cì tí gāo le

    Điểm của tôi đã tiến bộ hơn lần trước.Bản dịch nháp

    ENMy grades improved compared with last time.

    HSK 2

Có trong bài