学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

更

gèng

HSK 2 Đề thi HSK3
Hán Việt
xâu
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. hơn
  2. còn hơn
  3. nữa
  4. vẫn
  5. càng

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • more
  • even more
  • further
  • still
  • still more

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 更

    gēng

    xâu / canh

🎙️ Luyện nói

更

gèng

hơn

Thanh cần đọc: thanh 4

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

更gēng

xâu

Đang tải…

Câu ví dụ (3)

  • 今天比昨天更冷。

    jīn tiān bǐ zuó tiān gèng lěng

    Hôm nay còn lạnh hơn hôm qua.Bản dịch nháp

    ENToday is even colder than yesterday.

    HSK 2
  • 用这个方法做,结果会更好。

    yòng zhè ge fāng fǎ zuò jiē guǒ huì gèng hǎo

    Làm theo cách này thì kết quả sẽ tốt hơn.Bản dịch nháp

    ENUsing this method, the result will be better.

    HSK 2
  • 吃药后反而更疼了。

    chī yào hòu fǎn ér gèng téng le

    Uống thuốc xong lại càng đau hơn.Bản dịch nháp

    ENAfter the medicine it hurt even more.

    HSK 4

Có trong bài