学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

药

yào

Phồn thể: 葯

HSK 2 Đề thi HSK2
Hán Việt
dược
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. lá của cây diên vĩ
  2. biến thể của 藥|药[yao4]
  3. thuốc
  4. dược phẩm
  5. chất dùng cho mục đích cụ thể (ví dụ: đầu độc, nổ, lên men)
  6. đầu độc

Lượng từ: 种服味

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • leaf of the iris
  • variant of 药
  • medicine
  • drug
  • substance used for a specific purpose (e.g. poisoning, explosion, fermenting)
  • to poison

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 药

    yào

    dược

🎙️ Luyện nói

药

yào

lá của cây diên vĩ

Thanh cần đọc: thanh 4

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

药yào

dược

Đang tải…

Câu ví dụ (4)

  • 吃了药就去休息。

    chī le yào jiù qù xiū xi

    Uống thuốc xong thì đi nghỉ đi.Bản dịch nháp

    ENTake the medicine and rest.

    HSK 2
  • 吃两片药就好了。

    chī liǎng piàn yào jiù hǎo le

    Uống hai viên thuốc là khỏi thôi.Bản dịch nháp

    ENTake two pills and you'll be fine.

    HSK 2
  • 这个药的作用很大。

    zhè ge yào de zuò yòng hěn dà

    Tác dụng của thuốc này rất lớn.Bản dịch nháp

    ENThis medicine is very effective.

    HSK 2
  • 吃药后反而更疼了。

    chī yào hòu fǎn ér gèng téng le

    Uống thuốc xong lại càng đau hơn.Bản dịch nháp

    ENAfter the medicine it hurt even more.

    HSK 4

Có trong bài