学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

片

piàn

HSK 2
Hán Việt
phiến
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. mảnh mỏng
  2. bông
  3. một lát
  4. phim
  5. phim truyền hình
  6. thái
  7. lát mỏng
  8. một phần
  9. không hoàn chỉnh
  10. phiến diện
  11. lượng từ cho lát, viên, mảnh đất, vùng nước
  12. lượng từ cho CD, phim, DVD, v.v.
  13. dùng với số từ 一[yi1]: lượng từ cho kịch bản, cảnh, cảm giác, bầu không khí, âm thanh, v.v.
  14. bộ Khang Hy số 91

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • thin piece
  • flake
  • a slice
  • film
  • TV play
  • to slice
  • to carve thin
  • partial
  • incomplete
  • one-sided
  • classifier for slices, tablets, tract of land, area of water
  • classifier for CDs, movies, DVDs etc
  • used with numeral 一: classifier for scenario, scene, feeling, atmosphere, sound etc
  • Kangxi radical 91

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 片

    piān

    phiến

🎙️ Luyện nói

片

piàn

mảnh mỏng

Thanh cần đọc: thanh 4

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

片piān

phiến

Đang tải…

Câu ví dụ (3)

  • 吃两片药就好了。

    chī liǎng piàn yào jiù hǎo le

    Uống hai viên thuốc là khỏi thôi.Bản dịch nháp

    ENTake two pills and you'll be fine.

    HSK 2
  • 天空中一片光明。

    tiān kōng zhōng yī piàn guāng míng

    Bầu trời sáng rực.Bản dịch nháp

    ENThe sky is bright.

    HSK 3
  • 眼前是一片美丽的景色。

    yǎn qián shì yī piàn měi lì de jǐng sè

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENBefore my eyes is beautiful scenery.

    HSK 3

Có trong bài