学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

两

liǎng

Phồn thể: 兩

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
lưỡng
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. hai, cặp
  2. hai
  3. cả hai
  4. một vài
  5. một ít
  6. lạng, đơn vị đo lường bằng 50 gram (hiện đại) hoặc 1⁄16 cân 斤[jin1] (thời xưa)

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • two
  • both
  • some
  • a few
  • tael, unit of weight equal to 50 grams (modern) or 1⁄16 of a catty 斤 (old)

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 两

    liǎng

    lưỡng

🎙️ Luyện nói

两

liǎng

hai, cặp

Thanh cần đọc: thanh 3

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

两liǎng

lưỡng

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 他有两个孩子。

    tā yǒu liǎng gè hái zi

    Anh ấy có hai đứa con.Bản dịch nháp

    ENHe has two children.

    HSK 1
  • 我家养了两条鱼。

    wǒ jiā yǎng le liǎng tiáo yú

    Nhà tôi nuôi hai con cá.Bản dịch nháp

    ENMy family keeps two fish.

    HSK 2
  • 吃两片药就好了。

    chī liǎng piàn yào jiù hǎo le

    Uống hai viên thuốc là khỏi thôi.Bản dịch nháp

    ENTake two pills and you'll be fine.

    HSK 2
  • 球场上有两个队。

    qiú chǎng shàng yǒu liǎng gè duì

    Trên sân bóng có hai đội.Bản dịch nháp

    ENThere are two teams on the field.

    HSK 2
  • 这本书我读了两遍。

    zhè běn shū wǒ dú le liǎng biàn

    Cuốn sách này tôi đã đọc hai lượt.Bản dịch nháp

    ENI have read this book twice.

    HSK 2
  • 这个词有两个音节。

    zhè ge cí yǒu liǎng gè yīn jié

    Từ này có hai âm tiết.Bản dịch nháp

    ENThis word has two syllables.

    HSK 2

Có trong bài