学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

词

cí

Phồn thể: 䛐

HSK 2 Đề thi HSK2
Hán Việt
chưa có đủ dữ liệu
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. biến thể cũ của 詞|词[ci2]
  2. từ
  3. ngôn từ; lời nói; lời bài hát
  4. một thể thơ trữ tình, thịnh hành thời Tống 宋朝|宋朝[Song4 chao2] (LT:首[shou3])

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • old variant of 词
  • word
  • statement
  • speech
  • lyrics
  • a form of lyric poetry, flourishing in the Song dynasty 宋朝

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 词

    cí

    chưa có Hán Việt

🎙️ Luyện nói

词

cí

biến thể cũ của 詞|词[ci2]

Thanh cần đọc: thanh 2

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

词cí

chưa có Hán Việt

Đang tải…

Câu ví dụ (5)

  • 这个词的读音很难。

    zhè ge cí de dú yīn hěn nán

    Cách đọc của từ này rất khó.Bản dịch nháp

    ENThis word's pronunciation is hard.

    HSK 2
  • 这个词有两个音节。

    zhè ge cí yǒu liǎng gè yīn jié

    Từ này có hai âm tiết.Bản dịch nháp

    ENThis word has two syllables.

    HSK 2
  • 这两个词的意思差不多。

    zhè liǎng gè cí de yì si chà bu duō

    Nghĩa của hai từ này gần như nhau.Bản dịch nháp

    ENThese two words mean about the same.

    HSK 2
  • 比如说,这个词有两个读音。

    bǐ rú shuō zhè ge cí yǒu liǎng gè dú yīn

    Ví dụ như, từ này có hai cách đọc.Bản dịch nháp

    ENFor example, this word has two readings.

    HSK 2
  • 这两个词有什么区别?

    zhè liǎng gè cí yǒu shén me qū bié

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENWhat's the difference between these two words?

    HSK 3

Có trong bài