学Học tiếng Trung

HSK2 · Bài 8

Trường học và công việc (1/2)

Chưa bắt đầu0/39 từ đã học

Từ vựng (39)

  • 学期

    xué qī

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    học kì
    Nghĩa:
    học kỳ
    Tiếng Anh:
    term; semester

    新学期就要到了。

    Học kỳ mới sắp đến rồi.

    The new semester is coming.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    sẽ; sắp; sắp sửa
    Tiếng Anh:
    will; shall

    新学期就要到了。

    Học kỳ mới sắp đến rồi.

    The new semester is coming.

    Chi tiết →
  • 年级

    nián jí

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    nên cấp
    Nghĩa:
    lớp; năm (trong trường học, đại học, v.v.)
    Tiếng Anh:
    grade; year (in school, college etc)

    我在读高中二年级。

    Tôi đang học lớp 11 (năm thứ hai cấp ba).

    I am in the second year of high school.

    Chi tiết →
  • 黑板

    hēi bǎn

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    hắc ván
    Nghĩa:
    bảng đen
    Tiếng Anh:
    blackboard

    老师在黑板上写生词。

    Thầy giáo viết từ mới lên bảng đen.

    The teacher writes new words on the blackboard.

    Chi tiết →
  • 词

    cí

    HSK 2 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    biến thể cũ của 詞|词[ci2]; từ; ngôn từ; lời nói; lời bài hát (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    old variant of 词; word

    这个词的读音很难。

    Cách đọc của từ này rất khó.

    This word's pronunciation is hard.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    độc âm
    Nghĩa:
    cách phát âm; âm đọc mang tính văn liệu (thay vì khẩu ngữ) của một chữ Hán
    Tiếng Anh:
    pronunciation; literary (rather than colloquial) pronunciation of a Chinese character

    这个词的读音很难。

    Cách đọc của từ này rất khó.

    This word's pronunciation is hard.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    từ (thuật ngữ chung bao gồm từ đơn âm đến cụm ngắn); thuật ngữ (ví dụ: thuật ngữ kỹ thuật); biểu đạt
    Tiếng Anh:
    word (general term including monosyllables through to short phrases); term (e.g. technical term)

    不懂的词语可以查词典。

    Từ ngữ nào không hiểu thì có thể tra từ điển.

    You can look up unknown words in a dictionary.

    Chi tiết →
  • 可以

    kě yǐ

    HSK 2 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    có thể; được; khả thi (+3 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    can; may

    不懂的词语可以查词典。

    Từ ngữ nào không hiểu thì có thể tra từ điển.

    You can look up unknown words in a dictionary.

    Chi tiết →
  • 查

    chá

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    tra
    Nghĩa:
    nghiên cứu; kiểm tra; điều tra (+3 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to research; to check

    不懂的词语可以查词典。

    Từ ngữ nào không hiểu thì có thể tra từ điển.

    You can look up unknown words in a dictionary.

    Chi tiết →
  • 词典

    cí diǎn

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    từ điển; cũng viết 辭典|辞典[ci2 dian3]
    Tiếng Anh:
    dictionary; also written 辞典

    不懂的词语可以查词典。

    Từ ngữ nào không hiểu thì có thể tra từ điển.

    You can look up unknown words in a dictionary.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    phổ thông thoại
    Nghĩa:
    Quan Thoại (ngôn ngữ phổ thông); Phổ thông thoại (lời nói chung của tiếng Trung Quốc); lời nói thông thường
    Tiếng Anh:
    Mandarin (common language); Putonghua (common speech of the Chinese language)

    他普通话说得很流利。

    Anh ấy nói tiếng phổ thông rất lưu loát.

    He speaks Mandarin fluently.

    Chi tiết →
  • 得

    de

    HSK 2 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    đắc
    Nghĩa:
    trợ từ kết cấu: dùng sau động từ (hoặc tính từ làm động từ chính), liên kết với cụm sau chỉ kết quả, mức độ, khả năng, v.v.
    Tiếng Anh:
    structural particle: used after a verb (or adjective as main verb), linking it to following phrase indicating effect, degree, possibility etc

    他普通话说得很流利。

    Anh ấy nói tiếng phổ thông rất lưu loát.

    He speaks Mandarin fluently.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    lưu lợi
    Nghĩa:
    lưu loát
    Tiếng Anh:
    fluent

    他普通话说得很流利。

    Anh ấy nói tiếng phổ thông rất lưu loát.

    He speaks Mandarin fluently.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    anh ngữ
    Nghĩa:
    tiếng Anh
    Tiếng Anh:
    English (language)

    我会说一点儿英语。

    Tôi biết nói một chút tiếng Anh.

    I can speak a little English.

    Chi tiết →
  • 提高

    tí gāo

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    đề cao
    Nghĩa:
    nâng cao; tăng; cải thiện
    Tiếng Anh:
    to raise; to increase

    我的成绩比上次提高了。

    Điểm của tôi đã tiến bộ hơn lần trước.

    My grades improved compared with last time.

    Chi tiết →
  • 检查

    jiǎn chá

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    ghém tra
    Nghĩa:
    kiểm tra; khám xét; kiểm định
    Tiếng Anh:
    inspection; to examine

    考试的时候要认真检查。

    Khi làm bài thi phải kiểm tra cẩn thận.

    Check carefully during the exam.

    Chi tiết →
  • 要求

    yāo qiú

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    yếu cầu
    Nghĩa:
    yêu cầu; đòi hỏi; đòi quyền (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to request; to require

    老师要求我们重复练习。

    Thầy giáo yêu cầu chúng tôi luyện tập lặp đi lặp lại.

    The teacher asks us to practice repeatedly.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    trọng hạ
    Nghĩa:
    lặp lại; sao chép; biến thể của 重複|重复[chong2 fu4]
    Tiếng Anh:
    to repeat; to duplicate

    老师要求我们重复练习。

    Thầy giáo yêu cầu chúng tôi luyện tập lặp đi lặp lại.

    The teacher asks us to practice repeatedly.

    Chi tiết →
  • 练习

    liàn xí

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    luyện tập
    Nghĩa:
    luyện tập; bài tập; rèn luyện (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to practice; exercise

    老师要求我们重复练习。

    Thầy giáo yêu cầu chúng tôi luyện tập lặp đi lặp lại.

    The teacher asks us to practice repeatedly.

    Chi tiết →
  • 作业

    zuò yè

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    tác nghiệp
    Nghĩa:
    bài tập về nhà; bài tập; công việc (+3 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    school assignment; homework

    作业写完了交给老师。

    Làm xong bài tập thì nộp cho thầy giáo.

    Hand in your homework when finished.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    giao cấp
    Nghĩa:
    đưa; giao; chuyển giao
    Tiếng Anh:
    to give; to deliver; to hand over

    作业写完了交给老师。

    Làm xong bài tập thì nộp cho thầy giáo.

    Hand in your homework when finished.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    thủ đắc
    Nghĩa:
    giành được; lấy được; đạt được
    Tiếng Anh:
    to acquire; to get; to obtain

    他取得了很好的分数。

    Anh ấy đã đạt được điểm số rất tốt.

    He got a very good score.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    phân số
    Nghĩa:
    điểm (thi); điểm số; thành tích (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    (exam) grade; mark

    他取得了很好的分数。

    Anh ấy đã đạt được điểm số rất tốt.

    He got a very good score.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    báo danh
    Nghĩa:
    đăng ký; ghi tên; nộp đơn (+3 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to sign up; to enter one's name

    我报名参加了学校的球队。

    Tôi đã đăng ký tham gia đội bóng của trường.

    I signed up for the school team.

    Chi tiết →
  • 校长

    xiào zhǎng

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    đắng trường
    Nghĩa:
    (trường cao đẳng, đại học) hiệu trưởng
    Tiếng Anh:
    (college, university) president; headmaster

    校长在晚会上讲话。

    Thầy hiệu trưởng phát biểu tại buổi liên hoan.

    The principal gave a speech at the party.

    Chi tiết →
  • 晚会

    wǎn huì

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    vãn hội
    Nghĩa:
    buổi dạ tiệc
    Tiếng Anh:
    evening party

    校长在晚会上讲话。

    Thầy hiệu trưởng phát biểu tại buổi liên hoan.

    The principal gave a speech at the party.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    thông tri
    Nghĩa:
    thông báo; thông tin; thông tri
    Tiếng Anh:
    to notify; to inform

    班长通知大家明天开会。

    Lớp trưởng thông báo cho mọi người ngày mai họp.

    The monitor informed everyone of tomorrow's meeting.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    tiểu tổ
    Nghĩa:
    nhóm
    Tiếng Anh:
    group

    我们小组讨论了这个难题。

    Nhóm chúng tôi đã thảo luận bài toán khó này.

    Our group discussed this difficult problem.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    thảo luận
    Nghĩa:
    thảo luận; bàn luận
    Tiếng Anh:
    to discuss; to talk over

    我们小组讨论了这个难题。

    Nhóm chúng tôi đã thảo luận bài toán khó này.

    Our group discussed this difficult problem.

    Chi tiết →
  • 难题

    nán tí

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    vấn đề khó
    Tiếng Anh:
    difficult problem

    我们小组讨论了这个难题。

    Nhóm chúng tôi đã thảo luận bài toán khó này.

    Our group discussed this difficult problem.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    giải thích; minh họa; chỉ ra (+4 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to explain; to illustrate

    请说明你的观点。

    Hãy trình bày quan điểm của bạn.

    Please explain your point of view.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    quan điểm
    Nghĩa:
    quan điểm; góc nhìn; lập trường
    Tiếng Anh:
    point of view; viewpoint

    请说明你的观点。

    Hãy trình bày quan điểm của bạn.

    Please explain your point of view.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    đề xuất
    Nghĩa:
    nêu (vấn đề); đề xuất; đưa ra (+3 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to raise (an issue); to propose

    大家提出了很多好的意见。

    Mọi người đã đưa ra rất nhiều ý kiến hay.

    Everyone put forward many good suggestions.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    ý kiến
    Nghĩa:
    ý kiến; quan điểm; đề xuất (+2 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    idea; opinion

    大家提出了很多好的意见。

    Mọi người đã đưa ra rất nhiều ý kiến hay.

    Everyone put forward many good suggestions.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    trầu pháp
    Nghĩa:
    cách nhìn; quan điểm; ý kiến
    Tiếng Anh:
    way of looking at a thing; view

    他的看法和我的想法不同。

    Cách nhìn của anh ấy khác với suy nghĩ của tôi.

    His view differs from my idea.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    tưởng pháp
    Nghĩa:
    cách nghĩ; ý kiến; quan niệm; nghĩ cách (làm gì đó)
    Tiếng Anh:
    way of thinking; opinion; notion; to think of a way (to do sth)

    他的看法和我的想法不同。

    Cách nhìn của anh ấy khác với suy nghĩ của tôi.

    His view differs from my idea.

    Chi tiết →
  • 不同

    bù tóng

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    bất đồng
    Nghĩa:
    khác; riêng biệt; không giống
    Tiếng Anh:
    different; distinct

    他的看法和我的想法不同。

    Cách nhìn của anh ấy khác với suy nghĩ của tôi.

    His view differs from my idea.

    Chi tiết →
  • 留学生

    liú xué shēng

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    lưu học sinh
    Nghĩa:
    du học sinh; sinh viên trao đổi (nước ngoài)
    Tiếng Anh:
    student studying abroad; (foreign) exchange student

    留学生们在学普通话。

    Các du học sinh đang học tiếng phổ thông.

    The international students are learning Mandarin.

    Chi tiết →
  • 校园

    xiào yuán

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    đắng vườn
    Nghĩa:
    khuôn viên trường
    Tiếng Anh:
    campus

    校园里很安静。

    Trong khuôn viên trường rất yên tĩnh.

    The campus is very quiet.

    Chi tiết →