学期
xué qī
- Hán Việt:
- học kì
- Nghĩa:
- học kỳ
- Tiếng Anh:
- term; semester
新学期就要到了。
Học kỳ mới sắp đến rồi.
The new semester is coming.
HSK2 · Bài 8
学期
xué qī
新学期就要到了。
Học kỳ mới sắp đến rồi.
The new semester is coming.
就要
jiù yào
新学期就要到了。
Học kỳ mới sắp đến rồi.
The new semester is coming.
年级
nián jí
我在读高中二年级。
Tôi đang học lớp 11 (năm thứ hai cấp ba).
I am in the second year of high school.
黑板
hēi bǎn
老师在黑板上写生词。
Thầy giáo viết từ mới lên bảng đen.
The teacher writes new words on the blackboard.
词
cí
这个词的读音很难。
Cách đọc của từ này rất khó.
This word's pronunciation is hard.
读音
dú yīn
这个词的读音很难。
Cách đọc của từ này rất khó.
This word's pronunciation is hard.
词语
cí yǔ
不懂的词语可以查词典。
Từ ngữ nào không hiểu thì có thể tra từ điển.
You can look up unknown words in a dictionary.
可以
kě yǐ
不懂的词语可以查词典。
Từ ngữ nào không hiểu thì có thể tra từ điển.
You can look up unknown words in a dictionary.
查
chá
不懂的词语可以查词典。
Từ ngữ nào không hiểu thì có thể tra từ điển.
You can look up unknown words in a dictionary.
词典
cí diǎn
不懂的词语可以查词典。
Từ ngữ nào không hiểu thì có thể tra từ điển.
You can look up unknown words in a dictionary.
普通话
pǔ tōng huà
他普通话说得很流利。
Anh ấy nói tiếng phổ thông rất lưu loát.
He speaks Mandarin fluently.
得
de
他普通话说得很流利。
Anh ấy nói tiếng phổ thông rất lưu loát.
He speaks Mandarin fluently.
流利
liú lì
他普通话说得很流利。
Anh ấy nói tiếng phổ thông rất lưu loát.
He speaks Mandarin fluently.
英语
Yīng yǔ
我会说一点儿英语。
Tôi biết nói một chút tiếng Anh.
I can speak a little English.
提高
tí gāo
我的成绩比上次提高了。
Điểm của tôi đã tiến bộ hơn lần trước.
My grades improved compared with last time.
检查
jiǎn chá
考试的时候要认真检查。
Khi làm bài thi phải kiểm tra cẩn thận.
Check carefully during the exam.
要求
yāo qiú
老师要求我们重复练习。
Thầy giáo yêu cầu chúng tôi luyện tập lặp đi lặp lại.
The teacher asks us to practice repeatedly.
重复
chóng fù
老师要求我们重复练习。
Thầy giáo yêu cầu chúng tôi luyện tập lặp đi lặp lại.
The teacher asks us to practice repeatedly.
练习
liàn xí
老师要求我们重复练习。
Thầy giáo yêu cầu chúng tôi luyện tập lặp đi lặp lại.
The teacher asks us to practice repeatedly.
作业
zuò yè
作业写完了交给老师。
Làm xong bài tập thì nộp cho thầy giáo.
Hand in your homework when finished.
交给
jiāo gěi
作业写完了交给老师。
Làm xong bài tập thì nộp cho thầy giáo.
Hand in your homework when finished.
取得
qǔ dé
他取得了很好的分数。
Anh ấy đã đạt được điểm số rất tốt.
He got a very good score.
分数
fēn shù
他取得了很好的分数。
Anh ấy đã đạt được điểm số rất tốt.
He got a very good score.
报名
bào míng
我报名参加了学校的球队。
Tôi đã đăng ký tham gia đội bóng của trường.
I signed up for the school team.
校长
xiào zhǎng
校长在晚会上讲话。
Thầy hiệu trưởng phát biểu tại buổi liên hoan.
The principal gave a speech at the party.
晚会
wǎn huì
校长在晚会上讲话。
Thầy hiệu trưởng phát biểu tại buổi liên hoan.
The principal gave a speech at the party.
通知
tōng zhī
班长通知大家明天开会。
Lớp trưởng thông báo cho mọi người ngày mai họp.
The monitor informed everyone of tomorrow's meeting.
小组
xiǎo zǔ
我们小组讨论了这个难题。
Nhóm chúng tôi đã thảo luận bài toán khó này.
Our group discussed this difficult problem.
讨论
tǎo lùn
我们小组讨论了这个难题。
Nhóm chúng tôi đã thảo luận bài toán khó này.
Our group discussed this difficult problem.
难题
nán tí
我们小组讨论了这个难题。
Nhóm chúng tôi đã thảo luận bài toán khó này.
Our group discussed this difficult problem.
说明
shuō míng
请说明你的观点。
Hãy trình bày quan điểm của bạn.
Please explain your point of view.
观点
guān diǎn
请说明你的观点。
Hãy trình bày quan điểm của bạn.
Please explain your point of view.
提出
tí chū
大家提出了很多好的意见。
Mọi người đã đưa ra rất nhiều ý kiến hay.
Everyone put forward many good suggestions.
意见
yì jiàn
大家提出了很多好的意见。
Mọi người đã đưa ra rất nhiều ý kiến hay.
Everyone put forward many good suggestions.
看法
kàn fǎ
他的看法和我的想法不同。
Cách nhìn của anh ấy khác với suy nghĩ của tôi.
His view differs from my idea.
想法
xiǎng fǎ
他的看法和我的想法不同。
Cách nhìn của anh ấy khác với suy nghĩ của tôi.
His view differs from my idea.
不同
bù tóng
他的看法和我的想法不同。
Cách nhìn của anh ấy khác với suy nghĩ của tôi.
His view differs from my idea.
留学生
liú xué shēng
留学生们在学普通话。
Các du học sinh đang học tiếng phổ thông.
The international students are learning Mandarin.
校园
xiào yuán
校园里很安静。
Trong khuôn viên trường rất yên tĩnh.
The campus is very quiet.