HSK2 · Bài 8
Trường học và công việc (1/2)
Chưa bắt đầu0/39 từ đã học
Từ vựng đã học
0/39
Bạn vẫn có thể hoàn thành bài học khi còn từ chưa đánh dấu, và quay lại ôn sau.
Từ cần ôn thêm (39)
- 学期xué qī
- 就要jiù yào
- 年级nián jí
- 黑板hēi bǎn
- 词cí
- 读音dú yīn
- 词语cí yǔ
- 可以kě yǐ
- 查chá
- 词典cí diǎn
- 普通话pǔ tōng huà
- 得de
- 流利liú lì
- 英语Yīng yǔ
- 提高tí gāo
- 检查jiǎn chá
- 要求yāo qiú
- 重复chóng fù
- 练习liàn xí
- 作业zuò yè
- 交给jiāo gěi
- 取得qǔ dé
- 分数fēn shù
- 报名bào míng
- 校长xiào zhǎng
- 晚会wǎn huì
- 通知tōng zhī
- 小组xiǎo zǔ
- 讨论tǎo lùn
- 难题nán tí
- 说明shuō míng
- 观点guān diǎn
- 提出tí chū
- 意见yì jiàn
- 看法kàn fǎ
- 想法xiǎng fǎ
- 不同bù tóng
- 留学生liú xué shēng
- 校园xiào yuán