举手
jǔ shǒu
- Hán Việt:
- chưa có
- Nghĩa:
- giơ tay; giơ tay lên (làm tín hiệu)
- Tiếng Anh:
- to raise a hand; to put up one's hand (as signal)
请举手回答问题。
Hãy giơ tay để trả lời câu hỏi.
Please raise your hand to answer.
HSK2 · Bài 7
举手
jǔ shǒu
请举手回答问题。
Hãy giơ tay để trả lời câu hỏi.
Please raise your hand to answer.
问题
wèn tí
请举手回答问题。
Hãy giơ tay để trả lời câu hỏi.
Please raise your hand to answer.
掉
diào
小心,杯子要掉了!
Cẩn thận, cái cốc sắp rơi rồi!
Careful, the cup is about to fall!
哭
kū
别哭了,慢慢讲。
Đừng khóc nữa, từ từ nói.
Stop crying, speak slowly.
倒
dào
我帮你倒一杯水。
Để tôi rót cho bạn một cốc nước.
Let me pour you a glass of water.
排
pái
请排好队,从入口进去。
Hãy xếp hàng ngay ngắn, đi vào từ lối vào.
Please line up and enter through the entrance.
队
duì
请排好队,从入口进去。
Hãy xếp hàng ngay ngắn, đi vào từ lối vào.
Please line up and enter through the entrance.
入口
rù kǒu
请排好队,从入口进去。
Hãy xếp hàng ngay ngắn, đi vào từ lối vào.
Please line up and enter through the entrance.
脏
zāng
别弄脏了新衣服。
Đừng làm bẩn quần áo mới.
Don't dirty the new clothes.
养
yǎng
我家养了两条鱼。
Nhà tôi nuôi hai con cá.
My family keeps two fish.
份
fèn
他从包里拿出一份报纸。
Anh ấy lấy từ trong túi ra một tờ báo.
He took a newspaper out of the bag.
弄
nòng
别弄脏了新衣服。
Đừng làm bẩn quần áo mới.
Don't dirty the new clothes.
完
wán
饭吃完了,碗我来洗。
Ăn cơm xong rồi, để tôi rửa bát.
The meal is finished; I'll wash the dishes.
碗
wǎn
饭吃完了,碗我来洗。
Ăn cơm xong rồi, để tôi rửa bát.
The meal is finished; I'll wash the dishes.
走开
zǒu kāi
别走开,等我一下。
Đừng đi đâu, đợi tôi một chút.
Don't go away, wait for me.
分开
fēn kāi
我们分开走,一会儿见。
Chúng ta chia nhau ra đi, lát nữa gặp.
Let's split up and meet in a bit.
件
jiàn
这件事我来办。
Việc này để tôi lo.
I'll take care of this.
商量
shāng liang
这件事咱们商量一下。
Việc này chúng ta bàn bạc một chút nhé.
Let's discuss this matter.
留
liú
他留在家里看孩子。
Anh ấy ở nhà trông con.
He stayed home to watch the kids.
交朋友
jiāo péng you
我爱交朋友。
Tôi thích kết bạn.
I love making friends.
卡
kǎ
这个卡怎么使用?
Thẻ này dùng như thế nào?
How do I use this card?
使用
shǐ yòng
这个卡怎么使用?
Thẻ này dùng như thế nào?
How do I use this card?
算
suàn
你算一下一共多少钱。
Bạn tính xem tổng cộng bao nhiêu tiền.
Please calculate the total.
办
bàn
这件事我来办。
Việc này để tôi lo.
I'll take care of this.
碰
pèng
别碰这个瓶子!
Đừng động vào cái chai này!
Don't touch this bottle!
瓶子
píng zi
别碰这个瓶子!
Đừng động vào cái chai này!
Don't touch this bottle!
离开
lí kāi
他离开家去外地了。
Anh ấy rời nhà đi nơi khác rồi.
He left home for another city.
快点儿
kuài diǎn r
你快点儿过来!
Bạn mau qua đây!
Come over quickly!
过来
guò lái
你快点儿过来!
Bạn mau qua đây!
Come over quickly!
清楚
qīng chu
请说清楚一点儿。
Hãy nói rõ hơn một chút.
Please speak more clearly.