学Học tiếng Trung

HSK2 · Bài 7

Hoạt động hằng ngày (2/2)

Chưa bắt đầu0/30 từ đã học

Từ vựng (30)

  • Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    giơ tay; giơ tay lên (làm tín hiệu)
    Tiếng Anh:
    to raise a hand; to put up one's hand (as signal)

    请举手回答问题。

    Hãy giơ tay để trả lời câu hỏi.

    Please raise your hand to answer.

    Chi tiết →
  • 问题

    wèn tí

    HSK 2 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    câu hỏi; vấn đề; chủ đề
    Tiếng Anh:
    question; problem

    请举手回答问题。

    Hãy giơ tay để trả lời câu hỏi.

    Please raise your hand to answer.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    trao
    Nghĩa:
    rơi; rớt; tụt lại (+14 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to fall; to drop

    小心,杯子要掉了!

    Cẩn thận, cái cốc sắp rơi rồi!

    Careful, the cup is about to fall!

    Chi tiết →
  • 哭

    kū

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    khóc
    Nghĩa:
    khóc; rơi lệ
    Tiếng Anh:
    to cry; to weep

    别哭了,慢慢讲。

    Đừng khóc nữa, từ từ nói.

    Stop crying, speak slowly.

    Chi tiết →
  • 倒

    dào

    HSK 2
    Hán Việt:
    đảo
    Nghĩa:
    lật ngược; đặt úp hoặc lộn ngược; rót ra; đổ ra; trút ra (+3 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to invert; to place upside down or frontside back; to pour out

    我帮你倒一杯水。

    Để tôi rót cho bạn một cốc nước.

    Let me pour you a glass of water.

    Chi tiết →
  • 排

    pái

    HSK 2
    Hán Việt:
    bài
    Nghĩa:
    một hàng; một dòng; sắp xếp (+8 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    a row; a line

    请排好队,从入口进去。

    Hãy xếp hàng ngay ngắn, đi vào từ lối vào.

    Please line up and enter through the entrance.

    Chi tiết →
  • 队

    duì

    HSK 2
    Hán Việt:
    đội
    Nghĩa:
    phi đội; đội; nhóm
    Tiếng Anh:
    squadron; team

    请排好队,从入口进去。

    Hãy xếp hàng ngay ngắn, đi vào từ lối vào.

    Please line up and enter through the entrance.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    nhập khẩu
    Nghĩa:
    lối vào; nhập khẩu
    Tiếng Anh:
    entrance; to import

    请排好队,从入口进去。

    Hãy xếp hàng ngay ngắn, đi vào từ lối vào.

    Please line up and enter through the entrance.

    Chi tiết →
  • 脏

    zāng

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    tạng
    Nghĩa:
    bẩn; thô tục; làm bẩn (cái gì)
    Tiếng Anh:
    dirty; filthy

    别弄脏了新衣服。

    Đừng làm bẩn quần áo mới.

    Don't dirty the new clothes.

    Chi tiết →
  • 养

    yǎng

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    dưỡng
    Nghĩa:
    nuôi (động vật); nuôi dưỡng (trẻ em); nuôi (thú cưng) (+2 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to raise (animals); to bring up (children)

    我家养了两条鱼。

    Nhà tôi nuôi hai con cá.

    My family keeps two fish.

    Chi tiết →
  • 份

    fèn

    HSK 2
    Hán Việt:
    phần
    Nghĩa:
    lượng từ cho quà tặng, báo, tạp chí, giấy tờ, báo cáo, hợp đồng, v.v.; biến thể của 分[fen4]
    Tiếng Anh:
    classifier for gifts, newspaper, magazine, papers, reports, contracts etc; variant of 分

    他从包里拿出一份报纸。

    Anh ấy lấy từ trong túi ra một tờ báo.

    He took a newspaper out of the bag.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    lộng
    Nghĩa:
    làm; quản lý; xử lý (+6 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to do; to manage

    别弄脏了新衣服。

    Đừng làm bẩn quần áo mới.

    Don't dirty the new clothes.

    Chi tiết →
  • 完

    wán

    HSK 2 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    hoàn
    Nghĩa:
    hoàn thành; kết thúc; toàn bộ (+2 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to finish; to be over

    饭吃完了,碗我来洗。

    Ăn cơm xong rồi, để tôi rửa bát.

    The meal is finished; I'll wash the dishes.

    Chi tiết →
  • 碗

    wǎn

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    biến thể của 碗[wan3]; bát; chén
    Tiếng Anh:
    variant of 碗; bowl

    饭吃完了,碗我来洗。

    Ăn cơm xong rồi, để tôi rửa bát.

    The meal is finished; I'll wash the dishes.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    tẩu khai
    Nghĩa:
    rời đi; bỏ đi; cút đi; di chuyển sang bên
    Tiếng Anh:
    to leave; to walk away

    别走开,等我一下。

    Đừng đi đâu, đợi tôi một chút.

    Don't go away, wait for me.

    Chi tiết →
  • 分开

    fēn kāi

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    phân khai
    Nghĩa:
    tách ra; chia ra
    Tiếng Anh:
    to separate; to part

    我们分开走,一会儿见。

    Chúng ta chia nhau ra đi, lát nữa gặp.

    Let's split up and meet in a bit.

    Chi tiết →
  • 件

    jiàn

    HSK 2 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    kiện
    Nghĩa:
    món; thành phần; lượng từ cho sự kiện, đồ vật, quần áo, v.v.
    Tiếng Anh:
    item; component

    这件事我来办。

    Việc này để tôi lo.

    I'll take care of this.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    trao đổi; bàn bạc; thảo luận
    Tiếng Anh:
    to consult; to talk over

    这件事咱们商量一下。

    Việc này chúng ta bàn bạc một chút nhé.

    Let's discuss this matter.

    Chi tiết →
  • 留

    liú

    HSK 2
    Hán Việt:
    lưu
    Nghĩa:
    biến thể cũ của 留[liu2]; để lại (tin nhắn, v.v.); giữ lại (+4 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    old variant of 留; to leave (a message etc)

    他留在家里看孩子。

    Anh ấy ở nhà trông con.

    He stayed home to watch the kids.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    giao bằng hữu
    Nghĩa:
    kết bạn; (tiếng địa phương) bắt đầu mối quan hệ tình cảm với ai đó
    Tiếng Anh:
    to make friends; (dialect) to start an affair with sb

    我爱交朋友。

    Tôi thích kết bạn.

    I love making friends.

    Chi tiết →
  • 卡

    kǎ

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    dừng; chặn; (tin học) (khẩu ngữ) chậm (+4 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to stop; to block

    这个卡怎么使用?

    Thẻ này dùng như thế nào?

    How do I use this card?

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    sứ dụng
    Nghĩa:
    sử dụng; tận dụng; áp dụng
    Tiếng Anh:
    to use; to employ

    这个卡怎么使用?

    Thẻ này dùng như thế nào?

    How do I use this card?

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    toán
    Nghĩa:
    coi như; tính toán; tính (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to regard as; to figure

    你算一下一共多少钱。

    Bạn tính xem tổng cộng bao nhiêu tiền.

    Please calculate the total.

    Chi tiết →
  • 办

    bàn

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    làm; quản lý; xử lý (+4 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to do; to manage

    这件事我来办。

    Việc này để tôi lo.

    I'll take care of this.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    biến thể của 碰[peng4]; chạm; gặp (+2 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    variant of 碰; to touch

    别碰这个瓶子!

    Đừng động vào cái chai này!

    Don't touch this bottle!

    Chi tiết →
  • 瓶子

    píng zi

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    bình tí
    Nghĩa:
    chai
    Tiếng Anh:
    bottle

    别碰这个瓶子!

    Đừng động vào cái chai này!

    Don't touch this bottle!

    Chi tiết →
  • 离开

    lí kāi

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    le khai
    Nghĩa:
    rời khỏi; rời đi
    Tiếng Anh:
    to depart; to leave

    他离开家去外地了。

    Anh ấy rời nhà đi nơi khác rồi.

    He left home for another city.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    biến thể er hoá của 快點|快点[kuai4 dian3]
    Tiếng Anh:
    erhua variant of 快点; to do smh more quickly

    你快点儿过来!

    Bạn mau qua đây!

    Come over quickly!

    Chi tiết →
  • 过来

    guò lái

    HSK 2 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    quá lai
    Nghĩa:
    đến; quản lý; xử lý (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to come over; to manage

    你快点儿过来!

    Bạn mau qua đây!

    Come over quickly!

    Chi tiết →
  • 清楚

    qīng chu

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    thanh sở
    Nghĩa:
    rõ ràng; minh bạch; hiểu rõ (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    clear; distinct

    请说清楚一点儿。

    Hãy nói rõ hơn một chút.

    Please speak more clearly.

    Chi tiết →