学Học tiếng Trung

HSK2 · Bài 7

Hoạt động hằng ngày (2/2)

Chưa bắt đầu0/30 từ đã học

件

jiàn

HSK 2 Đề thi HSK1
Hán Việt
kiện
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. món
  2. thành phần
  3. lượng từ cho sự kiện, đồ vật, quần áo, v.v.

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • item
  • component
  • classifier for events, things, clothes etc

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 件

    jiàn

    kiện

🎙️ Luyện nói

件

jiàn

món

Thanh cần đọc: thanh 4

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

件jiàn

kiện

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 这件事我来办。

    zhè jiàn shì wǒ lái bàn

    Việc này để tôi lo.Bản dịch nháp

    ENI'll take care of this.

    HSK 2
  • 这件事以后再提。

    zhè jiàn shì yǐ hòu zài tí

    Chuyện này để sau hẵng nhắc lại.Bản dịch nháp

    ENLet's bring this up later.

    HSK 2
  • 这件衣服很合适。

    zhè jiàn yī fu hěn hé shì

    Bộ quần áo này rất vừa.Bản dịch nháp

    ENThis piece of clothing fits well.

    HSK 2
  • 这件大衣有点儿贵。

    zhè jiàn dà yī yǒu diǎnr guì

    Chiếc áo khoác này hơi đắt.Bản dịch nháp

    ENThis coat is a bit expensive.

    HSK 2
  • 这件衣服大小正好。

    zhè jiàn yī fu dà xiǎo zhèng hǎo

    Bộ quần áo này vừa khít.Bản dịch nháp

    ENThis piece of clothing fits just right.

    HSK 2
  • 这件事让我很感动。

    zhè jiàn shì ràng wǒ hěn gǎn dòng

    Chuyện này khiến tôi rất cảm động.Bản dịch nháp

    ENThis really moved me.

    HSK 2

Có trong bài