学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

事

shì

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
sự
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự việc
  2. điều
  3. mục
  4. công việc
  5. vấn đề

Lượng từ: 件桩回

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • matter
  • thing
  • item
  • work
  • affair

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 事

    shì

    sự

🎙️ Luyện nói

事

shì

sự việc

Thanh cần đọc: thanh 4

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

事shì

sự

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 这个事很重要。

    zhè ge shì hěn zhòng yào

    Việc này rất quan trọng.Bản dịch nháp

    ENThis matter is very important.

    HSK 1
  • 这件事我来办。

    zhè jiàn shì wǒ lái bàn

    Việc này để tôi lo.Bản dịch nháp

    ENI'll take care of this.

    HSK 2
  • 这件事以后再提。

    zhè jiàn shì yǐ hòu zài tí

    Chuyện này để sau hẵng nhắc lại.Bản dịch nháp

    ENLet's bring this up later.

    HSK 2
  • 这件事让我很感动。

    zhè jiàn shì ràng wǒ hěn gǎn dòng

    Chuyện này khiến tôi rất cảm động.Bản dịch nháp

    ENThis really moved me.

    HSK 2
  • 这件事咱们商量一下。

    zhè jiàn shì zán men shāng liang yī xià

    Việc này chúng ta bàn bạc một chút nhé.Bản dịch nháp

    ENLet's discuss this matter.

    HSK 2
  • 那时我还小,很多事不懂。

    nà shí wǒ hái xiǎo hěn duō shì bù dǒng

    Hồi đó tôi còn nhỏ, nhiều chuyện chưa hiểu.Bản dịch nháp

    ENI was young then and didn't understand many things.

    HSK 2

Có trong bài