学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

懂

dǒng

HSK 2 Đề thi HSK2
Hán Việt
chưa có đủ dữ liệu
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiểu
  2. nhận thức

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • to understand
  • to comprehend

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 懂

    dǒng

    chưa có Hán Việt

🎙️ Luyện nói

懂

dǒng

hiểu

Thanh cần đọc: thanh 3

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

懂dǒng

chưa có Hán Việt

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 那时我还小,很多事不懂。

    nà shí wǒ hái xiǎo hěn duō shì bù dǒng

    Hồi đó tôi còn nhỏ, nhiều chuyện chưa hiểu.Bản dịch nháp

    ENI was young then and didn't understand many things.

    HSK 2
  • 我不懂你的做法。

    wǒ bù dǒng nǐ de zuò fǎ

    Tôi không hiểu cách làm của bạn.Bản dịch nháp

    ENI don't understand your way of doing this.

    HSK 2
  • 他的行为让人难懂。

    tā de xíng wéi ràng rén nán dǒng

    Hành vi của anh ấy khiến người ta khó hiểu.Bản dịch nháp

    ENHis behavior is hard to understand.

    HSK 2
  • 不懂的词语可以查词典。

    bù dǒng de cí yǔ kě yǐ chá cí diǎn

    Từ ngữ nào không hiểu thì có thể tra từ điển.Bản dịch nháp

    ENYou can look up unknown words in a dictionary.

    HSK 2
  • 通过学习,我懂了很多。

    tōng guò xué xí wǒ dǒng le hěn duō

    Qua việc học, tôi đã hiểu được rất nhiều.Bản dịch nháp

    ENThrough study, I've learned a lot.

    HSK 2
  • 连孩子都懂这个道理。

    lián hái zi dōu dǒng zhè ge dào li

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENEven children understand this.

    HSK 3

Có trong bài