学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

孩子

hái zi

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
hài tí
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. trẻ em

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • child

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 孩

    hái

    hài

  • 子

    zǐ

    tí

🎙️ Luyện nói

孩子

hái zi

trẻ em

Thanh cần đọc: thanh 2 · thanh nhẹ

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

孩hái

hài

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 他有两个孩子。

    tā yǒu liǎng gè hái zi

    Anh ấy có hai đứa con.Bản dịch nháp

    ENHe has two children.

    HSK 1
  • 他留在家里看孩子。

    tā liú zài jiā lǐ kàn hái zi

    Anh ấy ở nhà trông con.Bản dịch nháp

    ENHe stayed home to watch the kids.

    HSK 2
  • 多么可爱的孩子啊!

    duō me kě ài de hái zi a

    Đứa trẻ đáng yêu biết bao!Bản dịch nháp

    ENWhat a cute child!

    HSK 2
  • 家庭对孩子的影响很大。

    jiā tíng duì hái zi de yǐng xiǎng hěn dà

    Gia đình có ảnh hưởng rất lớn đến trẻ.Bản dịch nháp

    ENFamily has a big influence on children.

    HSK 2
  • 大人和孩子都爱看这个节目。

    dà ren hé hái zi dōu ài kàn zhè ge jié mù

    Cả người lớn và trẻ con đều thích xem chương trình này.Bản dịch nháp

    ENAdults and children all love this show.

    HSK 2
  • 孩子长大了,应该照顾自己。

    hái zi zhǎng dà le yīng gāi zhào gu zì jǐ

    Con đã lớn rồi, nên tự chăm sóc bản thân.Bản dịch nháp

    ENThe child has grown up and should take care of himself.

    HSK 2

Có trong bài