学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

自己

zì jǐ

HSK 2 Đề thi HSK2
Hán Việt
tự kỉ
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. bản thân
  2. tự mình

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • oneself
  • one's own

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 自

    zì

    tự

  • 己

    jǐ

    kỉ

🎙️ Luyện nói

自己

zì jǐ

bản thân

Thanh cần đọc: thanh 4 · thanh 3

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

自zì

tự

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 大家好,我来介绍一下自己。

    dà jiā hǎo wǒ lái jiè shào yī xià zì jǐ

    Chào mọi người, tôi xin tự giới thiệu một chút.Bản dịch nháp

    ENHello everyone, let me introduce myself.

    HSK 2
  • 我对自己很有信心。

    wǒ duì zì jǐ hěn yǒu xìn xīn

    Tôi rất tự tin vào bản thân.Bản dịch nháp

    ENI have confidence in myself.

    HSK 2
  • 孩子长大了,应该照顾自己。

    hái zi zhǎng dà le yīng gāi zhào gu zì jǐ

    Con đã lớn rồi, nên tự chăm sóc bản thân.Bản dịch nháp

    ENThe child has grown up and should take care of himself.

    HSK 2
  • 他改变了自己的命运。

    tā gǎi biàn le zì jǐ de mìng yùn

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENHe changed his own fate.

    HSK 3
  • 他表明了自己的态度。

    tā biǎo míng liǎo zì jǐ de tài du

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENHe made his attitude clear.

    HSK 3
  • 我们要坚持自己的理想。

    wǒ men yào jiān chí zì jǐ de lǐ xiǎng

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENWe must stick to our ideals.

    HSK 3

Có trong bài