学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

一

yī

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
nhất
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. số một
  2. một
  3. đơn
  4. một cái (mạo từ)
  5. ngay khi
  6. toàn bộ; tất cả; xuyên suốt
  7. bộ "một" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 1)
  8. cũng đọc là [yao1] để rõ hơn khi đọc từng chữ số một

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • one
  • single
  • a (article)
  • as soon as
  • entire; whole; all; throughout
  • "one" radical in Chinese characters (Kangxi radical 1)
  • also pr. [yāo] for greater clarity when spelling out numbers digit by digit

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 一

    yī

    nhất

🎙️ Luyện nói

一

yī

số một

Thanh cần đọc: thanh 1

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

一yī

nhất

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 我来介绍一下我的朋友。

    wǒ lái jiè shào yī xià wǒ de péng you

    Để tôi giới thiệu bạn của tôi một chút.Bản dịch nháp

    ENLet me introduce my friend.

    HSK 1
  • 一元有十毛。

    yī yuán yǒu shí máo

    Một tệ bằng mười hào.Bản dịch nháp

    ENOne yuan is ten jiao.

    HSK 1
  • 我想喝一杯茶。

    wǒ xiǎng hē yī bēi chá

    Tôi muốn uống một cốc trà.Bản dịch nháp

    ENI want to drink a cup of tea.

    HSK 1
  • 请给我一杯茶。

    qǐng gěi wǒ yī bēi chá

    Cho tôi một cốc trà.Bản dịch nháp

    ENPlease give me a cup of tea.

    HSK 1
  • 一年有十二个月。

    yī nián yǒu shí èr gè yuè

    Một năm có mười hai tháng.Bản dịch nháp

    ENThere are twelve months in a year.

    HSK 1
  • 一个星期有七天。

    yī ge xīng qī yǒu qī tiān

    Một tuần có bảy ngày.Bản dịch nháp

    ENThere are seven days in a week.

    HSK 1

Có trong bài