学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

十

shí

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
thập
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. số mười
  2. mười
  3. 10

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • ten
  • 10

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 十

    shí

    thập

🎙️ Luyện nói

十

shí

số mười

Thanh cần đọc: thanh 2

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

十shí

thập

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 我今年二十岁。

    wǒ jīn nián èr shí suì

    Năm nay tôi hai mươi tuổi.Bản dịch nháp

    ENI am twenty years old this year.

    HSK 1
  • 一年有十二个月。

    yī nián yǒu shí èr gè yuè

    Một năm có mười hai tháng.Bản dịch nháp

    ENThere are twelve months in a year.

    HSK 1
  • 我们班有四十个学生。

    wǒ men bān yǒu sì shí gè xué sheng

    Lớp chúng tôi có bốn mươi học sinh.Bản dịch nháp

    ENOur class has forty students.

    HSK 1
  • 一元有十毛。

    yī yuán yǒu shí máo

    Một tệ bằng mười hào.Bản dịch nháp

    ENOne yuan is ten jiao.

    HSK 1
  • 他十点才睡觉。

    tā shí diǎn cái shuì jiào

    Mười giờ anh ấy mới đi ngủ.Bản dịch nháp

    ENHe doesn't sleep until ten.

    HSK 2
  • 五加五等于十。

    wǔ jiā wǔ děng yú shí

    Năm cộng năm bằng mười.Bản dịch nháp

    ENFive plus five equals ten.

    HSK 2

Có trong bài