学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

班

bān

HSK 1 Đề thi HSK2
Hán Việt
ban
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. nhóm; lớp; khối
  2. (quân sự) tiểu đội
  3. ca làm việc
  4. lượng từ cho nhóm người và các phương tiện giao thông theo lịch trình
  5. họ [Ban1]

Lượng từ: 个

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • team; class; grade
  • (military) squad
  • work shift
  • classifier for groups of people and scheduled transport vehicles

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 班

    bān

    ban

🎙️ Luyện nói

班

bān

nhóm; lớp; khối

Thanh cần đọc: thanh 1

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

班bān

ban

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 我们班有四十个学生。

    wǒ men bān yǒu sì shí gè xué sheng

    Lớp chúng tôi có bốn mươi học sinh.Bản dịch nháp

    ENOur class has forty students.

    HSK 1
  • 我选了中级班。

    wǒ xuǎn le zhōng jí bān

    Tôi đã chọn lớp trung cấp.Bản dịch nháp

    ENI chose the intermediate class.

    HSK 2
  • 我们班的班长很友好。

    wǒ men bān de bān zhǎng hěn yǒu hǎo

    Lớp trưởng lớp chúng tôi rất thân thiện.Bản dịch nháp

    ENOur class monitor is very friendly.

    HSK 2
  • 我在初级班学汉语。

    wǒ zài chū jí bān xué hàn yǔ

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENI study Chinese in the beginner class.

    HSK 3
  • 我们班走了两个同学。

    wǒmen bān zǒu le liǎng ge tóngxué。

    Lớp chúng tôi đã có hai bạn chuyển đi.Bản dịch nháp

    HSK 3
  • 我们班共有四十名学生。

    wǒ men bān gòng yǒu sì shí míng xué sheng

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENOur class has forty students in total.

    HSK 3

Có trong bài