学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

同学

tóng xué

Phồn thể: 同學

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
đồng học
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. bạn học
  2. học cùng trường
  3. bạn cùng lớp
  4. Lượng từ: 位[wei4], 個|个[ge4]

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • to study at the same school
  • fellow student
  • classmate

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 同

    tóng

    đồng

  • 学

    xué

    học

🎙️ Luyện nói

同学

tóng xué

bạn học

Thanh cần đọc: thanh 2 · thanh 2

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

同tóng

đồng

Đang tải…

Câu ví dụ (4)

  • 我们是同学。

    wǒ men shì tóng xué

    Chúng tôi là bạn cùng lớp.Bản dịch nháp

    ENWe are classmates.

    HSK 1
  • 昨天在街上碰见了同学。

    zuó tiān zài jiē shang pèng jiàn le tóng xué

    Hôm qua tôi tình cờ gặp bạn cùng lớp trên phố.Bản dịch nháp

    ENYesterday I bumped into a classmate on the street.

    HSK 2
  • 老王是我的老同学。

    lǎo Wáng shì wǒ de lǎo tóngxué。

    Anh Vương là bạn học cũ của tôi.Bản dịch nháp

    HSK 3
  • 我们班走了两个同学。

    wǒmen bān zǒu le liǎng ge tóngxué。

    Lớp chúng tôi đã có hai bạn chuyển đi.Bản dịch nháp

    HSK 3

Có trong bài