← Lộ trình HSK1
老
lǎo
HSK 1 Đề thi HSK3
- Hán Việt
- lão
- Phát âm
Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.
Nghĩa tiếng Việt
- tiền tố dùng trước họ của một người hoặc số thứ tự sinh của các con trong gia đình hoặc để chỉ sự thân mật hoặc quen thuộc
- già (người)
- người đáng kính
- có kinh nghiệm
- lâu năm
- luôn luôn
- lúc nào cũng
- của quá khứ
- rất
- lỗi thời
- (thịt,...) dai
Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).
Nghĩa tiếng Anh
- prefix used before the surname of a person or a numeral indicating the order of birth of the children in a family or to indicate affection or familiarity
- old (of people)
- venerable (person)
- experienced
- of long standing
- always
- all the time
- of the past
- very
- outdated
- (of meat etc) tough
Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).
Từng chữ
老
lǎo
lão
🎙️ Luyện nói
老
lǎo
tiền tố dùng trước họ của một người hoặc số thứ tự sinh của các con trong gia đình hoặc để chỉ sự thân mật hoặc quen thuộc
Thanh cần đọc: thanh 3
Nghe mẫu
Cách viết
Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.
Chọn chữ (1)
老lǎo
lão
Đang tải…