学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

老

lǎo

HSK 1 Đề thi HSK3
Hán Việt
lão
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. tiền tố dùng trước họ của một người hoặc số thứ tự sinh của các con trong gia đình hoặc để chỉ sự thân mật hoặc quen thuộc
  2. già (người)
  3. người đáng kính
  4. có kinh nghiệm
  5. lâu năm
  6. luôn luôn
  7. lúc nào cũng
  8. của quá khứ
  9. rất
  10. lỗi thời
  11. (thịt,...) dai

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • prefix used before the surname of a person or a numeral indicating the order of birth of the children in a family or to indicate affection or familiarity
  • old (of people)
  • venerable (person)
  • experienced
  • of long standing
  • always
  • all the time
  • of the past
  • very
  • outdated
  • (of meat etc) tough

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 老

    lǎo

    lão

🎙️ Luyện nói

老

lǎo

tiền tố dùng trước họ của một người hoặc số thứ tự sinh của các con trong gia đình hoặc để chỉ sự thân mật hoặc quen thuộc

Thanh cần đọc: thanh 3

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

老lǎo

lão

Đang tải…

Câu ví dụ (4)

  • 爷爷很老了。

    yé ye hěn lǎo le

    Ông nội đã già lắm rồi.Bản dịch nháp

    ENGrandpa is very old.

    HSK 1
  • 他老是来晚。

    tā lǎo shi lái wǎn

    Anh ấy lúc nào cũng đến muộn.Bản dịch nháp

    ENHe is always late.

    HSK 2
  • 老房子改造好了。

    lǎo fáng zi gǎi zào hǎo le

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENThe old house has been renovated.

    HSK 3
  • 老王是我的老同学。

    lǎo Wáng shì wǒ de lǎo tóngxué。

    Anh Vương là bạn học cũ của tôi.Bản dịch nháp

    HSK 3

Có trong bài