学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

好

hǎo

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
háo
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. tốt, khỏe
  2. tốt
  3. thích hợp; đúng
  4. (trước động từ) dễ
  5. (trước động từ) tốt để
  6. (trước tính từ để nhấn mạnh) rất
  7. (bổ ngữ động từ chỉ sự hoàn thành)
  8. (hai người) thân thiết; có quan hệ gần gũi
  9. (sau đại từ nhân xưng) xin chào

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • good
  • appropriate; proper
  • all right!
  • (before a verb) easy to
  • (before a verb) good to
  • (before an adjective for exclamatory effect) so
  • (verb complement indicating completion)
  • (of two people) close; on intimate terms
  • (after a personal pronoun) hello

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 好

    hǎo

    háo

🎙️ Luyện nói

好

hǎo

tốt, khỏe

Thanh cần đọc: thanh 3

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

好hǎo

háo

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 老师,您好!

    lǎo shī nín hǎo

    Em chào thầy/cô ạ!Bản dịch nháp

    ENHello, teacher!

    HSK 1
  • 你好,很高兴认识你。

    nǐ hǎo hěn gāo xìng rèn shi nǐ

    Chào bạn, rất vui được làm quen với bạn.Bản dịch nháp

    ENHello, nice to meet you.

    HSK 1
  • 今天天气很好。

    jīn tiān tiān qì hěn hǎo

    Hôm nay thời tiết rất đẹp.

    ENThe weather is very nice today.

    HSK 1
  • 差一点儿就好了。

    chà yī diǎnr jiù hǎo le

    Chỉ còn một chút nữa là xong.Bản dịch nháp

    ENAlmost done.

    HSK 1
  • 我觉得这本书很好。

    wǒ jué de zhè běn shū hěn hǎo

    Tôi thấy quyển sách này rất hay.Bản dịch nháp

    ENI think this book is good.

    HSK 1
  • 我不知道干什么好。

    wǒ bù zhī dào gàn shén me hǎo

    Tôi không biết nên làm gì.Bản dịch nháp

    ENI don't know what to do.

    HSK 1

Có trong bài