← Lộ trình HSK1
好
hǎo
HSK 1 Đề thi HSK1
- Hán Việt
- háo
- Phát âm
Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.
Nghĩa tiếng Việt
- tốt, khỏe
- tốt
- thích hợp; đúng
- (trước động từ) dễ
- (trước động từ) tốt để
- (trước tính từ để nhấn mạnh) rất
- (bổ ngữ động từ chỉ sự hoàn thành)
- (hai người) thân thiết; có quan hệ gần gũi
- (sau đại từ nhân xưng) xin chào
Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).
Nghĩa tiếng Anh
- good
- appropriate; proper
- all right!
- (before a verb) easy to
- (before a verb) good to
- (before an adjective for exclamatory effect) so
- (verb complement indicating completion)
- (of two people) close; on intimate terms
- (after a personal pronoun) hello
Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).
Từng chữ
好
hǎo
háo
🎙️ Luyện nói
好
hǎo
tốt, khỏe
Thanh cần đọc: thanh 3
Nghe mẫu
Cách viết
Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.
Chọn chữ (1)
好hǎo
háo
Đang tải…