学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

高兴

gāo xìng

Phồn thể: 高興

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
cao hưng
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. vui, hạnh phúc
  2. vui
  3. vui vẻ
  4. sẵn lòng (làm gì đó)
  5. tâm trạng vui vẻ

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • happy
  • glad
  • willing (to do sth)
  • in a cheerful mood

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 高

    gāo

    cao

  • 兴

    xīng

    hưng

🎙️ Luyện nói

高兴

gāo xìng

vui, hạnh phúc

Thanh cần đọc: thanh 1 · thanh 4

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

高gāo

cao

Đang tải…

Câu ví dụ (5)

  • 你好,很高兴认识你。

    nǐ hǎo hěn gāo xìng rèn shi nǐ

    Chào bạn, rất vui được làm quen với bạn.Bản dịch nháp

    ENHello, nice to meet you.

    HSK 1
  • 回到家,我很高兴。

    huí dào jiā wǒ hěn gāo xìng

    Về đến nhà, tôi rất vui.Bản dịch nháp

    ENBack home, I am very happy.

    HSK 1
  • 我很高兴,他很生气。

    wǒ hěn gāo xìng tā hěn shēng qì

    Tôi rất vui, anh ấy rất tức giận.Bản dịch nháp

    ENI am happy, he is angry.

    HSK 1
  • 他好像不太高兴。

    tā hǎo xiàng bù tài gāo xìng

    Hình như anh ấy không vui lắm.Bản dịch nháp

    ENHe seems unhappy.

    HSK 2
  • 他高兴得跳了起来。

    tā gāo xìng dé tiào le qǐ lai

    Anh ấy vui đến mức nhảy cẫng lên.Bản dịch nháp

    ENHe jumped for joy.

    HSK 3

Có trong bài