学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

得

dé

HSK 2 Đề thi HSK2
Hán Việt
đắc
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. được
  2. nhận
  3. giành được
  4. bị (bệnh)
  5. thích hợp
  6. phù hợp
  7. tự hào
  8. hài lòng
  9. cho phép
  10. đồng ý
  11. sẵn sàng
  12. xong

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • to obtain
  • to get
  • to gain
  • to catch (a disease)
  • proper
  • suitable
  • proud
  • contented
  • to allow
  • to permit
  • ready
  • finished

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 得

    dé

    đắc

🎙️ Luyện nói

得

dé

được

Thanh cần đọc: thanh 2

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

得dé

đắc

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 车开得太快,太可怕了。

    chē kāi dé tài kuài tài kě pà le

    Xe chạy nhanh quá, đáng sợ thật.Bản dịch nháp

    ENThe car goes too fast; it's scary.

    HSK 2
  • 我认为他说得对。

    wǒ rèn wéi tā shuō dé duì

    Tôi cho rằng anh ấy nói đúng.Bản dịch nháp

    ENI think he is right.

    HSK 2
  • 他气得说不出话。

    tā qì dé shuō bu chū huà

    Anh ấy tức đến mức không nói nên lời.Bản dịch nháp

    ENHe was too angry to speak.

    HSK 2
  • 她伤心得哭了。

    tā shāng xīn dé kū le

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENShe was so sad she cried.

    HSK 3
  • 请说得具体一点儿。

    qǐng shuō dé jù tǐ yī diǎnr

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENPlease be more specific.

    HSK 3
  • 他高兴得跳了起来。

    tā gāo xìng dé tiào le qǐ lai

    Anh ấy vui đến mức nhảy cẫng lên.Bản dịch nháp

    ENHe jumped for joy.

    HSK 3

Có trong bài