学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

说

shuō

Phồn thể: 說

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
chưa có đủ dữ liệu
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. nói
  2. nói; trò chuyện; nói ra
  3. giải thích; bình luận
  4. mắng; quở trách
  5. hình thức kết hợp: học thuyết; lý thuyết
  6. biến thể của 說|说[shuo1]

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • to speak; to talk; to say
  • to explain; to comment
  • to scold; to tell off
  • (bound form) theory; doctrine
  • variant of 说

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 说

    shuì

    chưa có Hán Việt

🎙️ Luyện nói

说

shuō

nói

Thanh cần đọc: thanh 1

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

说shuì

chưa có Hán Việt

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 请说汉语。

    qǐng shuō hàn yǔ

    Hãy nói tiếng Trung.Bản dịch nháp

    ENPlease speak Chinese.

    HSK 1
  • 你会说中文吗?

    nǐ huì shuō zhōng wén ma

    Bạn có biết nói tiếng Trung không?Bản dịch nháp

    ENCan you speak Chinese?

    HSK 1
  • 有话直接说。

    yǒu huà zhí jiē shuō

    Có gì thì cứ nói thẳng.Bản dịch nháp

    ENSay it directly.

    HSK 2
  • 你说的全对。

    nǐ shuō de quán duì

    Bạn nói hoàn toàn đúng.Bản dịch nháp

    ENEverything you said is right.

    HSK 2
  • 我认为他说得对。

    wǒ rèn wéi tā shuō dé duì

    Tôi cho rằng anh ấy nói đúng.Bản dịch nháp

    ENI think he is right.

    HSK 2
  • 他气得说不出话。

    tā qì dé shuō bu chū huà

    Anh ấy tức đến mức không nói nên lời.Bản dịch nháp

    ENHe was too angry to speak.

    HSK 2

Có trong bài