学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

话

huà

Phồn thể: 話

HSK 1
Hán Việt
thoại
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. phương ngữ
  2. ngôn ngữ
  3. lời nói
  4. ngôn từ
  5. nói chuyện
  6. từ ngữ
  7. cuộc trò chuyện
  8. lời ai đó nói
  9. biến thể cũ của 話|话[hua4]

Lượng từ: 种席句口番

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • dialect
  • language
  • spoken words
  • speech
  • talk
  • words
  • conversation
  • what sb said
  • old variant of 话

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 话

    huà

    thoại

🎙️ Luyện nói

话

huà

phương ngữ

Thanh cần đọc: thanh 4

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

话huà

thoại

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 有话直接说。

    yǒu huà zhí jiē shuō

    Có gì thì cứ nói thẳng.Bản dịch nháp

    ENSay it directly.

    HSK 2
  • 他气得说不出话。

    tā qì dé shuō bu chū huà

    Anh ấy tức đến mức không nói nên lời.Bản dịch nháp

    ENHe was too angry to speak.

    HSK 2
  • 心里有话就说出来。

    xīn li yǒu huà jiù shuō chū lái

    Trong lòng có điều gì thì cứ nói ra.Bản dịch nháp

    ENIf you have something on your mind, say it.

    HSK 2
  • 他心中有很多话想说。

    tā xīn zhōng yǒu hěn duō huà xiǎng shuō

    Trong lòng anh ấy có rất nhiều điều muốn nói.Bản dịch nháp

    ENHe has a lot on his mind to say.

    HSK 2
  • 这句话是假的,别相信。

    zhè jù huà shì jiǎ de bié xiāng xìn

    Câu này là giả đấy, đừng tin.Bản dịch nháp

    ENThat statement is false; don't believe it.

    HSK 2
  • 他今天不太正常,话很少。

    tā jīn tiān bù tài zhèng cháng huà hěn shǎo

    Hôm nay anh ấy hơi khác thường, rất ít nói.Bản dịch nháp

    ENHe isn't quite himself today; he barely talks.

    HSK 2