学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

相信

xiāng xìn

HSK 2 Đề thi HSK3
Hán Việt
tương tín
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. tin tưởng; bị thuyết phục; chấp nhận là thật

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • to be convinced (that sth is true); to believe; to accept sth as true

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 相

    xiāng

    tương

  • 信

    xìn

    tín

🎙️ Luyện nói

相信

xiāng xìn

tin tưởng; bị thuyết phục; chấp nhận là thật

Thanh cần đọc: thanh 1 · thanh 4

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

相xiāng

tương

Đang tải…

Câu ví dụ (5)

  • 我相信你能够做到。

    wǒ xiāng xìn nǐ néng gòu zuò dào

    Tôi tin là bạn có thể làm được.Bản dịch nháp

    ENI believe you can do it.

    HSK 2
  • 这句话是假的,别相信。

    zhè jù huà shì jiǎ de bié xiāng xìn

    Câu này là giả đấy, đừng tin.Bản dịch nháp

    ENThat statement is false; don't believe it.

    HSK 2
  • 爷爷相信中医,爸爸看西医。

    yé ye xiāng xìn zhōng yī bà ba kàn xī yī

    Ông nội tin Đông y, còn bố thì đi khám Tây y.Bản dịch nháp

    ENGrandpa trusts Chinese medicine; Dad sees Western doctors.

    HSK 2
  • 简直不敢相信!

    jiǎn zhí bù gǎn xiāng xìn

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENSimply unbelievable!

    HSK 3
  • 我相信他说的是事实。

    wǒ xiāng xìn tā shuō de shì shì shí

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENI believe what he said is fact.

    HSK 3

Có trong bài