学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

别

bié

Phồn thể: 別

HSK 1 Đề thi HSK2
Hán Việt
biết
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. rời khỏi; chia tay
  2. (văn học) phân biệt
  3. (hình thức kết hợp) khác; nữa; khác biệt
  4. đừng ...!
  5. ghim; kẹp lại
  6. chen vào; chèn vào (để cản trở chuyển động)
  7. (hậu tố danh từ) loại (ví dụ 性別|性别[xing4 bie2], 派別|派别[pai4 bie2])
  8. họ [Bie2]

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • to leave; to part (from)
  • (literary) to differentiate; to distinguish
  • (bound form) other; another; different
  • don't ...!
  • to fasten with a pin or clip
  • to stick in; to insert (in order to hinder movement)
  • (noun suffix) category (e.g. 性别, 派别)

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 别

    bié

    biết

🎙️ Luyện nói

别

bié

rời khỏi; chia tay

Thanh cần đọc: thanh 2

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

别bié

biết

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 别动!

    bié dòng

    Đừng động đậy!Bản dịch nháp

    ENDon't move!

    HSK 1
  • 别走,再等一下儿。

    bié zǒu zài děng yī xià r

    Đừng đi, đợi thêm một chút nữa.Bản dịch nháp

    ENDon't go, wait a moment more.

    HSK 1
  • 请到这儿来,别去那儿。

    qǐng dào zhèr lái bié qù nàr

    Hãy đến đây, đừng đi đến đó.Bản dịch nháp

    ENPlease come here, don't go there.

    HSK 1
  • 别靠墙站着。

    bié kào qiáng zhàn zhe

    Đừng đứng dựa vào tường.Bản dịch nháp

    ENDon't lean against the wall.

    HSK 2
  • 别走那么快。

    bié zǒu nà me kuài

    Đừng đi nhanh thế.Bản dịch nháp

    ENDon't walk so fast.

    HSK 2
  • 别碰这个瓶子!

    bié pèng zhè ge píng zi

    Đừng động vào cái chai này!Bản dịch nháp

    ENDon't touch this bottle!

    HSK 2

Có trong bài