学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

快

kuài

HSK 1 Đề thi HSK2
Hán Việt
khoái
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. nhanh
  2. nhanh chóng
  3. tốc độ
  4. tỷ lệ
  5. sớm
  6. gần như
  7. khẩn trương
  8. thông minh
  9. sắc bén (dao hoặc trí tuệ)
  10. thẳng thắn
  11. chân thành
  12. hài lòng
  13. vui vẻ
  14. dễ chịu

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • rapid
  • quick
  • speed
  • rate
  • soon
  • almost
  • to make haste
  • clever
  • sharp (of knives or wits)
  • forthright
  • plainspoken
  • gratified
  • pleased
  • pleasant

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 快

    kuài

    khoái

🎙️ Luyện nói

快

kuài

nhanh

Thanh cần đọc: thanh 4

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

快kuài

khoái

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 他走路很快,我很慢。

    tā zǒu lù hěn kuài wǒ hěn màn

    Anh ấy đi bộ rất nhanh, tôi thì rất chậm.Bản dịch nháp

    ENHe walks fast, I am slow.

    HSK 1
  • 火车快到站了。

    huǒ chē kuài dào zhàn le

    Tàu hỏa sắp đến ga rồi.Bản dịch nháp

    ENThe train is almost at the station.

    HSK 1
  • 别走那么快。

    bié zǒu nà me kuài

    Đừng đi nhanh thế.Bản dịch nháp

    ENDon't walk so fast.

    HSK 2
  • 坐车不如骑车快。

    zuò chē bù rú qí chē kuài

    Đi xe buýt không nhanh bằng đạp xe.Bản dịch nháp

    ENTaking the bus is not as fast as cycling.

    HSK 2
  • 公交车来了,快上车!

    gōng jiāo chē lái le kuài shàng chē

    Xe buýt đến rồi, mau lên xe!Bản dịch nháp

    ENThe bus is here, get on quickly!

    HSK 2
  • 车开得太快,太可怕了。

    chē kāi dé tài kuài tài kě pà le

    Xe chạy nhanh quá, đáng sợ thật.Bản dịch nháp

    ENThe car goes too fast; it's scary.

    HSK 2

Có trong bài