学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

火车

huǒ chē

Phồn thể: 火車

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
hoả xa
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. tàu hỏa

Lượng từ: 列节班趟

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • train

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 火

    huǒ

    hoả

  • 车

    chē

    xa

🎙️ Luyện nói

火车

huǒ chē

tàu hỏa

Thanh cần đọc: thanh 3 · thanh 1

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

火huǒ

hoả

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 我要去火车站。

    wǒ yào qù huǒ chē zhàn

    Tôi muốn đi ga tàu hỏa.Bản dịch nháp

    ENI want to go to the train station.

    HSK 1
  • 火车快到站了。

    huǒ chē kuài dào zhàn le

    Tàu hỏa sắp đến ga rồi.Bản dịch nháp

    ENThe train is almost at the station.

    HSK 1
  • 火车快要到了。

    huǒ chē kuài yào dào liǎo

    Tàu hỏa sắp đến rồi.Bản dịch nháp

    ENThe train is arriving soon.

    HSK 2
  • 火车进入了车站。

    huǒ chē jìn rù le chē zhàn

    Tàu hỏa đã vào ga.Bản dịch nháp

    ENThe train entered the station.

    HSK 2
  • 我要去赶火车。

    wǒ yào qù gǎn huǒ chē

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENI have to catch the train.

    HSK 3
  • 火车运输大量商品。

    huǒ chē yùn shū dà liàng shāng pǐn

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENTrains transport lots of goods.

    HSK 3

Có trong bài