火车
huǒ chē
- Hán Việt:
- hoả xa
- Nghĩa:
- tàu hỏa
- Tiếng Anh:
- train
我要去火车站。
Tôi muốn đi ga tàu hỏa.
I want to go to the train station.
火车
huǒ chē
我要去火车站。
Tôi muốn đi ga tàu hỏa.
I want to go to the train station.
打车
dǎ chē
我们打车去机场。
Chúng ta bắt taxi ra sân bay.
We take a taxi to the airport.
机场
jī chǎng
我们打车去机场。
Chúng ta bắt taxi ra sân bay.
We take a taxi to the airport.
飞机
fēi jī
飞机在天上飞。
Máy bay bay trên trời.
The plane flies in the sky.
外国
wài guó
他坐飞机去外国。
Anh ấy đi máy bay ra nước ngoài.
He goes abroad by plane.
上车
shàng chē
请上车,我们走。
Mời lên xe, chúng ta đi thôi.
Please get in, let's go.
了
liǎo
到了,请下车。
Đến nơi rồi, mời xuống xe.
We've arrived, please get off.
下车
xià chē
到了,请下车。
Đến nơi rồi, mời xuống xe.
We've arrived, please get off.
汽车
qì chē
汽车在马路上。
Ô tô ở trên đường.
The car is on the road.
马路
mǎ lù
汽车在马路上。
Ô tô ở trên đường.
The car is on the road.
车票
chē piào
我买车票,你买机票。
Tôi mua vé xe, bạn mua vé máy bay.
I buy the train ticket, you buy the plane ticket.
机票
jī piào
我买车票,你买机票。
Tôi mua vé xe, bạn mua vé máy bay.
I buy the train ticket, you buy the plane ticket.
路口
lù kǒu
路口有很多人和车。
Ở ngã tư có rất nhiều người và xe.
There are many people and cars at the intersection.
车
chē
路口有很多人和车。
Ở ngã tư có rất nhiều người và xe.
There are many people and cars at the intersection.
车上
chē shàng
他坐在车上看书。
Anh ấy ngồi trên xe đọc sách.
He reads on the bus.
路上
lù shang
回家的路上,我买了面包。
Trên đường về nhà, tôi đã mua bánh mì.
On the way home, I bought bread.
面包
miàn bāo
回家的路上,我买了面包。
Trên đường về nhà, tôi đã mua bánh mì.
On the way home, I bought bread.
飞
fēi
飞机在天上飞。
Máy bay bay trên trời.
The plane flies in the sky.
从
cóng
我从家来,去过北京。
Tôi từ nhà đến, đã từng đi Bắc Kinh.
I came from home, and have been to Beijing.
过
guò
我从家来,去过北京。
Tôi từ nhà đến, đã từng đi Bắc Kinh.
I came from home, and have been to Beijing.
票
piào
请给我票。
Làm ơn đưa vé cho tôi.
Please give me the ticket.