学Học tiếng Trung

Bài 9

Đi lại

Chưa bắt đầu0/21 từ đã học

Từ vựng (21)

  • 火车

    huǒ chē

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    hoả xa
    Nghĩa:
    tàu hỏa
    Tiếng Anh:
    train

    我要去火车站。

    Tôi muốn đi ga tàu hỏa.

    I want to go to the train station.

    Chi tiết →
  • 打车

    dǎ chē

    HSK 1 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    đả xa
    Nghĩa:
    bắt taxi (trong thành phố); đón xe
    Tiếng Anh:
    to take a taxi (in town); to hitch a lift

    我们打车去机场。

    Chúng ta bắt taxi ra sân bay.

    We take a taxi to the airport.

    Chi tiết →
  • 机场

    jī chǎng

    HSK 1 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    cơ trường
    Nghĩa:
    sân bay; phi trường; (tiếng lóng) nhà cung cấp dịch vụ cho Shadowsocks hoặc phần mềm tương tự để vượt kiểm duyệt Internet; Lượng từ: 家[jia1],處|处[chu4]
    Tiếng Anh:
    airport; airfield; (slang) service provider for Shadowsocks or similar software for circumventing Internet censorship

    我们打车去机场。

    Chúng ta bắt taxi ra sân bay.

    We take a taxi to the airport.

    Chi tiết →
  • 飞机

    fēi jī

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    phi cơ
    Nghĩa:
    máy bay
    Tiếng Anh:
    airplane

    飞机在天上飞。

    Máy bay bay trên trời.

    The plane flies in the sky.

    Chi tiết →
  • 外国

    wài guó

    HSK 1 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    ngoại quốc
    Nghĩa:
    (quốc gia) nước ngoài
    Tiếng Anh:
    foreign (country)

    他坐飞机去外国。

    Anh ấy đi máy bay ra nước ngoài.

    He goes abroad by plane.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    thượng xa
    Nghĩa:
    lên (xe buýt, tàu, ô tô, v.v.)
    Tiếng Anh:
    to get on or into (a bus, train, car etc)

    请上车,我们走。

    Mời lên xe, chúng ta đi thôi.

    Please get in, let's go.

    Chi tiết →
  • 了

    liǎo

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    liễu
    Nghĩa:
    hoàn thành; đạt được; biến thể của 瞭|了[liao3] (+3 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to finish; to achieve

    到了,请下车。

    Đến nơi rồi, mời xuống xe.

    We've arrived, please get off.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    hạ xa
    Nghĩa:
    xuống (xe buýt, tàu, ô tô,...)
    Tiếng Anh:
    to get off or out of (a bus, train, car etc)

    到了,请下车。

    Đến nơi rồi, mời xuống xe.

    We've arrived, please get off.

    Chi tiết →
  • 汽车

    qì chē

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    xe hơi; xe ô tô; xe buýt
    Tiếng Anh:
    car; automobile

    汽车在马路上。

    Ô tô ở trên đường.

    The car is on the road.

    Chi tiết →
  • 马路

    mǎ lù

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    mã lộ
    Nghĩa:
    đường phố; đường
    Tiếng Anh:
    street; road

    汽车在马路上。

    Ô tô ở trên đường.

    The car is on the road.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    xa phiếu
    Nghĩa:
    vé (xe buýt hoặc tàu hỏa)
    Tiếng Anh:
    ticket (for a bus or train)

    我买车票,你买机票。

    Tôi mua vé xe, bạn mua vé máy bay.

    I buy the train ticket, you buy the plane ticket.

    Chi tiết →
  • 机票

    jī piào

    HSK 1 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    cơ phiếu
    Nghĩa:
    vé máy bay; vé hành khách
    Tiếng Anh:
    air ticket; passenger ticket

    我买车票,你买机票。

    Tôi mua vé xe, bạn mua vé máy bay.

    I buy the train ticket, you buy the plane ticket.

    Chi tiết →
  • 路口

    lù kǒu

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    lộ khẩu
    Nghĩa:
    giao lộ; ngã tư (của đường)
    Tiếng Anh:
    crossing; intersection (of roads)

    路口有很多人和车。

    Ở ngã tư có rất nhiều người và xe.

    There are many people and cars at the intersection.

    Chi tiết →
  • 车

    chē

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    xa
    Nghĩa:
    xe; phương tiện giao thông; máy (+3 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    car; vehicle

    路口有很多人和车。

    Ở ngã tư có rất nhiều người và xe.

    There are many people and cars at the intersection.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    xa thượng
    Nghĩa:
    chưa có nghĩa tiếng Việt
    Tiếng Anh:
    Car

    他坐在车上看书。

    Anh ấy ngồi trên xe đọc sách.

    He reads on the bus.

    Chi tiết →
  • 路上

    lù shang

    HSK 1 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    lộ thượng
    Nghĩa:
    trên đường; trên đường; đang đi
    Tiếng Anh:
    on the road; on a journey

    回家的路上,我买了面包。

    Trên đường về nhà, tôi đã mua bánh mì.

    On the way home, I bought bread.

    Chi tiết →
  • 面包

    miàn bāo

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    bánh mì
    Tiếng Anh:
    bread

    回家的路上,我买了面包。

    Trên đường về nhà, tôi đã mua bánh mì.

    On the way home, I bought bread.

    Chi tiết →
  • 飞

    fēi

    HSK 1 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    phi
    Nghĩa:
    bay
    Tiếng Anh:
    to fly

    飞机在天上飞。

    Máy bay bay trên trời.

    The plane flies in the sky.

    Chi tiết →
  • 从

    cóng

    HSK 1 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    biến thể của 從|从[cong2]; từ; thông qua; qua; (hình vị) theo (+7 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    variant of 从; from

    我从家来,去过北京。

    Tôi từ nhà đến, đã từng đi Bắc Kinh.

    I came from home, and have been to Beijing.

    Chi tiết →
  • 过

    guò

    HSK 1 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    quá
    Nghĩa:
    băng qua; đi qua; trải qua (thời gian) (+5 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to cross; to go over

    我从家来,去过北京。

    Tôi từ nhà đến, đã từng đi Bắc Kinh.

    I came from home, and have been to Beijing.

    Chi tiết →
  • 票

    piào

    HSK 1 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    phiếu
    Nghĩa:
    vé; phiếu; tiền giấy (+3 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    ticket; ballot

    请给我票。

    Làm ơn đưa vé cho tôi.

    Please give me the ticket.

    Chi tiết →