学Học tiếng Trung

Bài 9

Đi lại

Chưa bắt đầu0/21 từ đã học

路口

lù kǒu

HSK 1 Đề thi HSK3
Hán Việt
lộ khẩu
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. giao lộ
  2. ngã tư (của đường)

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • crossing
  • intersection (of roads)

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 路

    lù

    lộ

  • 口

    kǒu

    khẩu

🎙️ Luyện nói

路口

lù kǒu

giao lộ

Thanh cần đọc: thanh 4 · thanh 3

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

路lù

lộ

Đang tải…

Câu ví dụ (5)

  • 路口有很多人和车。

    lù kǒu yǒu hěn duō rén hé chē

    Ở ngã tư có rất nhiều người và xe.Bản dịch nháp

    ENThere are many people and cars at the intersection.

    HSK 1
  • 我们走到了路口的中间。

    wǒ men zǒu dào liǎo lù kǒu de zhōng jiān

    Chúng tôi đã đi đến giữa ngã tư.Bản dịch nháp

    ENWe walked to the middle of the intersection.

    HSK 2
  • 到路口向左转。

    dào lù kǒu xiàng zuǒ zhuǎn

    Đến ngã tư thì rẽ trái.Bản dịch nháp

    ENTurn left at the intersection.

    HSK 3
  • 警察和交警都在路口工作。

    jǐng chá hé jiāo jǐng dōu zài lù kǒu gōng zuò

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENPolice and traffic police both work at the intersection.

    HSK 3
  • 到路口往右拐。

    dào lù kǒu wǎng yòu guǎi

    Đến ngã tư thì rẽ phải.Bản dịch nháp

    ENTurn right at the corner.

    HSK 6

Có trong bài