学Học tiếng Trung

Bài 9

Đi lại

Chưa bắt đầu0/21 từ đã học

Câu ví dụ & luyện nghe (14)

Nghe tốc độ thường rồi chậm để bắt chước thanh điệu. Chọn chế độ ẩn chữ Hán, pinyin hoặc nghĩa để tự luyện nghe; bấm vào một từ để xem chi tiết. Làm bài nghe →

Đã nghe 0/14 câu

Nghe và xem chữ Hán, pinyin, nghĩa.

14 câu
  1. 1

    我要去火车站。

    wǒ yào qù huǒ chē zhàn

    Tôi muốn đi ga tàu hỏa.Bản dịch nháp

    ENI want to go to the train station.

    HSK 1
  2. 2

    我们打车去机场。

    wǒ men dǎ chē qù jī chǎng

    Chúng ta bắt taxi ra sân bay.Bản dịch nháp

    ENWe take a taxi to the airport.

    HSK 1
  3. 3

    他坐飞机去外国。

    tā zuò fēi jī qù wài guó

    Anh ấy đi máy bay ra nước ngoài.Bản dịch nháp

    ENHe goes abroad by plane.

    HSK 1
  4. 4

    请上车,我们走。

    qǐng shàng chē wǒ men zǒu

    Mời lên xe, chúng ta đi thôi.Bản dịch nháp

    ENPlease get in, let's go.

    HSK 1
  5. 5

    到了,请下车。

    dào liǎo qǐng xià chē

    Đến nơi rồi, mời xuống xe.Bản dịch nháp

    ENWe've arrived, please get off.

    HSK 1
  6. 6

    汽车在马路上。

    qì chē zài mǎ lù shang

    Ô tô ở trên đường.Bản dịch nháp

    ENThe car is on the road.

    HSK 1
  7. 7

    我买车票,你买机票。

    wǒ mǎi chē piào nǐ mǎi jī piào

    Tôi mua vé xe, bạn mua vé máy bay.Bản dịch nháp

    ENI buy the train ticket, you buy the plane ticket.

    HSK 1
  8. 8

    火车快到站了。

    huǒ chē kuài dào zhàn le

    Tàu hỏa sắp đến ga rồi.Bản dịch nháp

    ENThe train is almost at the station.

    HSK 1
  9. 9

    路口有很多人和车。

    lù kǒu yǒu hěn duō rén hé chē

    Ở ngã tư có rất nhiều người và xe.Bản dịch nháp

    ENThere are many people and cars at the intersection.

    HSK 1
  10. 10

    他坐在车上看书。

    tā zuò zài chē shàng kàn shū

    Anh ấy ngồi trên xe đọc sách.Bản dịch nháp

    ENHe reads on the bus.

    HSK 1
  11. 11

    回家的路上,我买了面包。

    huí jiā de lù shang wǒ mǎi le miàn bāo

    Trên đường về nhà, tôi đã mua bánh mì.Bản dịch nháp

    ENOn the way home, I bought bread.

    HSK 1
  12. 12

    飞机在天上飞。

    fēi jī zài tiān shàng fēi

    Máy bay bay trên trời.Bản dịch nháp

    ENThe plane flies in the sky.

    HSK 1
  13. 13

    我从家来,去过北京。

    wǒ cóng jiā lái qù guò běi jīng

    Tôi từ nhà đến, đã từng đi Bắc Kinh.Bản dịch nháp

    ENI came from home, and have been to Beijing.

    HSK 1
  14. 14

    请给我票。

    qǐng gěi wǒ piào

    Làm ơn đưa vé cho tôi.Bản dịch nháp

    ENPlease give me the ticket.

    HSK 1