学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

天上

tiān shàng

HSK 2
Hán Việt
thiên thượng
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. thuộc về trời
  2. thần thánh

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • celestial
  • heavenly

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 天

    tiān

    thiên

  • 上

    shǎng

    thượng

🎙️ Luyện nói

天上

tiān shàng

thuộc về trời

Thanh cần đọc: thanh 1 · thanh 4

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

天tiān

thiên

Đang tải…

Câu ví dụ (4)

  • 今天是晴天,天上没有云。

    jīn tiān shì qíng tiān tiān shàng méi yǒu yún

    Hôm nay trời nắng, trên trời không có mây.Bản dịch nháp

    ENIt's sunny today; no clouds in the sky.

    HSK 2
  • 飞机在天上飞。

    fēi jī zài tiān shàng fēi

    Máy bay bay trên trời.Bản dịch nháp

    ENThe plane flies in the sky.

    HSK 1
  • 天上有很多星星。

    tiān shàng yǒu hěn duō xīng xing

    Trên trời có rất nhiều sao.Bản dịch nháp

    ENThere are many stars in the sky.

    HSK 2
  • 天上出现了很多星星。

    tiān shàng chū xiàn le hěn duō xīng xing

    Trên trời đã xuất hiện rất nhiều ngôi sao.Bản dịch nháp

    ENMany stars appeared in the sky.

    HSK 2

Có trong bài