学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

飞

fēi

Phồn thể: 飛

HSK 1 Đề thi HSK2
Hán Việt
phi
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. bay

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • to fly

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 飞

    fēi

    phi

🎙️ Luyện nói

飞

fēi

bay

Thanh cần đọc: thanh 1

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

飞fēi

phi

Đang tải…

Câu ví dụ (2)

  • 飞机在天上飞。

    fēi jī zài tiān shàng fēi

    Máy bay bay trên trời.Bản dịch nháp

    ENThe plane flies in the sky.

    HSK 1
  • 一架飞机从天空飞过。

    yī jià fēi jī cóng tiān kōng fēi guò

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENA plane flew across the sky.

    HSK 3

Có trong bài