学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

从

cóng

HSK 1 Đề thi HSK2
Hán Việt
chưa có đủ dữ liệu
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. biến thể của 從|从[cong2]
  2. từ; thông qua; qua
  3. (hình vị) theo
  4. (hình vị) tuân theo
  5. (hình vị) tham gia (một hoạt động)
  6. (dùng trước phủ định) từng
  7. (hình vị) (cách phát âm tại Đài Loan [zong4]) người hầu; người tuỳ tùng
  8. (hình vị) (cách phát âm tại Đài Loan [zong4]) trợ lý; phụ tá; cấp dưới
  9. (hình vị) (cách phát âm tại Đài Loan [zong4]) có quan hệ cùng ông nội hoặc tổ tiên đời trước
  10. họ [Cong2]

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • variant of 从
  • from
  • through
  • via
  • to follow
  • to obey
  • to engage in (an activity)
  • never (in negative sentence)
  • (Taiwan pr. [zòng]) retainer
  • assistant
  • auxiliary
  • subordinate
  • related by common paternal grandfather or earlier ancestor

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 从

    cóng

    chưa có Hán Việt

🎙️ Luyện nói

从

cóng

biến thể của 從|从[cong2]

Thanh cần đọc: thanh 2

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

从cóng

chưa có Hán Việt

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 我从家来,去过北京。

    wǒ cóng jiā lái qù guò běi jīng

    Tôi từ nhà đến, đã từng đi Bắc Kinh.Bản dịch nháp

    ENI came from home, and have been to Beijing.

    HSK 1
  • 我们从学校出发。

    wǒ men cóng xué xiào chū fā

    Chúng tôi xuất phát từ trường.Bản dịch nháp

    ENWe set off from school.

    HSK 2
  • 太阳从东方出来。

    tài yang cóng dōng fāng chū lái

    Mặt trời mọc ở phương Đông.Bản dịch nháp

    ENThe sun rises in the east.

    HSK 2
  • 请排好队,从入口进去。

    qǐng pái hǎo duì cóng rù kǒu jìn qù

    Hãy xếp hàng ngay ngắn, đi vào từ lối vào.Bản dịch nháp

    ENPlease line up and enter through the entrance.

    HSK 2
  • 他从包里拿出一份报纸。

    tā cóng bāo lǐ ná chū yī fèn bào zhǐ

    Anh ấy lấy từ trong túi ra một tờ báo.Bản dịch nháp

    ENHe took a newspaper out of the bag.

    HSK 2
  • 从这个角度看,他是对的。

    cóng zhè ge jiǎo dù kàn tā shì duì de

    Nhìn từ góc độ này thì anh ấy đúng.Bản dịch nháp

    ENFrom this angle, he is right.

    HSK 2

Có trong bài