学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

北京

Běi jīng

HSK 1
Hán Việt
chưa có đủ dữ liệu
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bắc Kinh
  2. Bắc Kinh, thủ đô nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • Beijing, capital of the People's Republic of China

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 北

    běi

    chưa có Hán Việt

  • 京

    jīng

    kinh

🎙️ Luyện nói

北京

Běi jīng

Bắc Kinh

Thanh cần đọc: thanh 3 · thanh 1

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

北běi

chưa có Hán Việt

Đang tải…

Câu ví dụ (5)

  • 去年我在北京。

    qù nián wǒ zài běi jīng

    Năm ngoái tôi ở Bắc Kinh.Bản dịch nháp

    ENLast year I was in Beijing.

    HSK 1
  • 他在北京工作。

    tā zài běi jīng gōng zuò

    Anh ấy làm việc ở Bắc Kinh.Bản dịch nháp

    ENHe works in Beijing.

    HSK 1
  • 我从家来,去过北京。

    wǒ cóng jiā lái qù guò běi jīng

    Tôi từ nhà đến, đã từng đi Bắc Kinh.Bản dịch nháp

    ENI came from home, and have been to Beijing.

    HSK 1
  • 你不是去过北京吗?

    nǐ bú shì qù guo Běijīng ma?

    Chẳng phải bạn đã từng đến Bắc Kinh sao?Bản dịch nháp

    HSK 3
  • 公元两千年以后,北京举办过运动会。

    gōng yuán liǎng qiān nián yǐ hòu běi jīng jǔ bàn guò yùn dòng huì

    Sau năm 2000, Bắc Kinh đã từng tổ chức Thế vận hội.Bản dịch nháp

    ENBeijing hosted the games in 2008 AD.

    HSK 4

Có trong bài