学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

去年

qù nián

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
khứ nên
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. năm ngoái

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • last year

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 去

    qù

    khứ

  • 年

    nián

    nên

🎙️ Luyện nói

去年

qù nián

năm ngoái

Thanh cần đọc: thanh 4 · thanh 2

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

去qù

khứ

Đang tải…

Câu ví dụ (4)

  • 去年我在北京。

    qù nián wǒ zài běi jīng

    Năm ngoái tôi ở Bắc Kinh.Bản dịch nháp

    ENLast year I was in Beijing.

    HSK 1
  • 我爷爷去年退休了。

    wǒ yé ye qù nián tuì xiū le

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENMy grandpa retired last year.

    HSK 3
  • 相比去年,进步很大。

    xiāng bǐ qù nián jìn bù hěn dà

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENCompared with last year, great progress.

    HSK 3
  • 他们两个人去年结婚了。

    tā men liǎng gè rén qù nián jié hūn le

    Hai người họ đã kết hôn năm ngoái.Bản dịch nháp

    ENThe two of them got married last year.

    HSK 3

Có trong bài