学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

他们

tā men

Phồn thể: 他們

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
tha món
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. họ; bọn họ

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • they

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 他

    tā

    tha

  • 们

    men

    món

🎙️ Luyện nói

他们

tā men

họ; bọn họ

Thanh cần đọc: thanh 1 · thanh nhẹ

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

他tā

tha

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 他们是工人。

    tā men shì gōng rén

    Họ là công nhân.Bản dịch nháp

    ENThey are workers.

    HSK 1
  • 我们参观了他们的学校。

    wǒ men cān guān le tā men de xué xiào

    Chúng tôi đã đi thăm quan trường của họ.Bản dịch nháp

    ENWe visited their school.

    HSK 2
  • 听说他们离婚了。

    tīng shuō tā men lí hūn le

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENI heard they divorced.

    HSK 3
  • 他们结婚三年了。

    tāmen jiéhūn sān nián le。

    Họ kết hôn được ba năm rồi.Bản dịch nháp

    HSK 3
  • 他们两个人吵架了。

    tā men liǎng gè rén chǎo jià le

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENThe two of them quarreled.

    HSK 3
  • 他们两个人去年结婚了。

    tā men liǎng gè rén qù nián jié hūn le

    Hai người họ đã kết hôn năm ngoái.Bản dịch nháp

    ENThe two of them got married last year.

    HSK 3

Có trong bài