学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

三

sān

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
tam
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. số ba
  2. ba
  3. 3
  4. họ [San1]

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • three
  • 3

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 三

    sān

    tam

🎙️ Luyện nói

三

sān

số ba

Thanh cần đọc: thanh 1

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

三sān

tam

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 我买了三本书。

    wǒ mǎi le sān běn shū

    Tôi đã mua ba quyển sách.Bản dịch nháp

    ENI bought three books.

    HSK 1
  • 弟弟六岁,妹妹三岁。

    dì di liù suì mèi mei sān suì

    Em trai sáu tuổi, em gái ba tuổi.Bản dịch nháp

    ENLittle brother is six, little sister is three.

    HSK 1
  • 现在是三点一刻。

    xiàn zài shì sān diǎn yī kè

    Bây giờ là ba giờ mười lăm.Bản dịch nháp

    ENIt is a quarter past three.

    HSK 2
  • 药片一天吃三次。

    yào piàn yī tiān chī sān cì

    Thuốc viên mỗi ngày uống ba lần.Bản dịch nháp

    ENTake the pills three times a day.

    HSK 2
  • 今天温度是零下三度。

    jīn tiān wēn dù shì líng xià sān dù

    Nhiệt độ hôm nay là âm ba độ.Bản dịch nháp

    ENToday's temperature is minus three degrees.

    HSK 2
  • 我有十本书,其中三本是小说。

    wǒ yǒu shí běn shū qí zhōng sān běn shì xiǎo shuō

    Tôi có mười cuốn sách, trong đó ba cuốn là tiểu thuyết.Bản dịch nháp

    ENI have ten books, three of which are novels.

    HSK 2

Có trong bài