学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

本

běn

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
bản
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. quyển (lượng từ sách)
  2. (hình thức kết hợp) gốc; rễ
  3. (hình thức kết hợp) nguồn gốc; nguyên nhân
  4. (hình thức kết hợp) của mình; này
  5. (hình thức kết hợp) này; hiện tại (năm này, v.v.)
  6. (hình thức kết hợp) ban đầu
  7. (hình thức kết hợp) vốn có
  8. nguyên gốc; ban đầu
  9. vốn; chính
  10. lượng từ cho sách, tạp chí, hồ sơ, v.v.

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • root
  • stem
  • origin
  • source
  • this
  • the current
  • original
  • inherent
  • originally
  • classifier for books, periodicals, files etc

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 本

    běn

    bản

🎙️ Luyện nói

本

běn

quyển (lượng từ sách)

Thanh cần đọc: thanh 3

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

本běn

bản

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 我买了三本书。

    wǒ mǎi le sān běn shū

    Tôi đã mua ba quyển sách.Bản dịch nháp

    ENI bought three books.

    HSK 1
  • 这本书一百块钱。

    zhè běn shū yì bǎi kuài qián

    Quyển sách này một trăm tệ.Bản dịch nháp

    ENThis book is one hundred yuan.

    HSK 1
  • 这本书多少钱?

    zhè běn shū duō shǎo qián

    Quyển sách này bao nhiêu tiền?Bản dịch nháp

    ENHow much is this book?

    HSK 1
  • 我觉得这本书很好。

    wǒ jué de zhè běn shū hěn hǎo

    Tôi thấy quyển sách này rất hay.Bản dịch nháp

    ENI think this book is good.

    HSK 1
  • 我喜欢这本课本和课文。

    wǒ xǐ huan zhè běn kè běn hé kè wén

    Tôi thích quyển sách giáo khoa này và các bài khóa trong đó.Bản dịch nháp

    ENI like this textbook and text.

    HSK 1
  • 这本书很有名,也很有用。

    zhè běn shū hěn yǒu míng yě hěn yǒu yòng

    Quyển sách này rất nổi tiếng, cũng rất hữu ích.Bản dịch nháp

    ENThis book is famous and useful.

    HSK 1

Có trong bài