← Lộ trình HSK1
本
běn
HSK 1 Đề thi HSK1
- Hán Việt
- bản
- Phát âm
Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.
Nghĩa tiếng Việt
- quyển (lượng từ sách)
- (hình thức kết hợp) gốc; rễ
- (hình thức kết hợp) nguồn gốc; nguyên nhân
- (hình thức kết hợp) của mình; này
- (hình thức kết hợp) này; hiện tại (năm này, v.v.)
- (hình thức kết hợp) ban đầu
- (hình thức kết hợp) vốn có
- nguyên gốc; ban đầu
- vốn; chính
- lượng từ cho sách, tạp chí, hồ sơ, v.v.
Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).
Nghĩa tiếng Anh
- root
- stem
- origin
- source
- this
- the current
- original
- inherent
- originally
- classifier for books, periodicals, files etc
Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).
Từng chữ
本
běn
bản
🎙️ Luyện nói
本
běn
quyển (lượng từ sách)
Thanh cần đọc: thanh 3
Nghe mẫu
Cách viết
Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.
Chọn chữ (1)
本běn
bản
Đang tải…