学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

也

yě

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
dã
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (phó từ) cũng; vừa ... vừa ... (chỉ dùng trước vị ngữ)
  2. (văn viết) trợ từ có chức năng giống với 啊[a5]
  3. họ [Ye3]

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • (adverb) also; both ... and ... (before predicates only)
  • (literary) particle having functions similar to 啊

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 也

    yě

    dã

🎙️ Luyện nói

也

yě

(phó từ) cũng; vừa ... vừa ... (chỉ dùng trước vị ngữ)

Thanh cần đọc: thanh 3

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

也yě

dã

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 她也是医生。

    tā yě shì yī shēng

    Cô ấy cũng là bác sĩ.Bản dịch nháp

    ENShe is also a doctor.

    HSK 1
  • 我饿了,也渴了。

    wǒ è le yě kě le

    Tôi đói rồi, cũng khát nữa.Bản dịch nháp

    ENI am hungry and thirsty.

    HSK 1
  • 他回去了,我也回去。

    tā huí qu le wǒ yě huí qu

    Anh ấy về rồi, tôi cũng về.Bản dịch nháp

    ENHe went back, I'll go back too.

    HSK 1
  • 这本书很有名,也很有用。

    zhè běn shū hěn yǒu míng yě hěn yǒu yòng

    Quyển sách này rất nổi tiếng, cũng rất hữu ích.Bản dịch nháp

    ENThis book is famous and useful.

    HSK 1
  • 我记得你,也记住了你的话。

    wǒ jì de nǐ yě jì zhu le nǐ de huà

    Tôi nhớ bạn, và cũng đã ghi nhớ lời bạn nói.Bản dịch nháp

    ENI remember you and remembered your words.

    HSK 1
  • 我看见他了,他也看到我了。

    wǒ kàn jiàn tā le tā yě kàn dào wǒ le

    Tôi nhìn thấy anh ấy rồi, anh ấy cũng thấy tôi rồi.Bản dịch nháp

    ENI saw him, and he saw me too.

    HSK 1

Có trong bài