学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

她

tā

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
chưa có đủ dữ liệu
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. cô ấy

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • she

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 她

    tā

    chưa có Hán Việt

🎙️ Luyện nói

她

tā

cô ấy

Thanh cần đọc: thanh 1

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

她tā

chưa có Hán Việt

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 她也是医生。

    tā yě shì yī shēng

    Cô ấy cũng là bác sĩ.Bản dịch nháp

    ENShe is also a doctor.

    HSK 1
  • 他是我弟弟,她是我姐姐。

    tā shì wǒ dì di tā shì wǒ jiě jie

    Cậu ấy là em trai tôi, cô ấy là chị gái tôi.Bản dịch nháp

    ENHe is my younger brother, she is my older sister.

    HSK 1
  • 她是我女朋友,他是我男朋友。

    tā shì wǒ nǚ péng you tā shì wǒ nán péng you

    Cô ấy là bạn gái tôi, anh ấy là bạn trai tôi.Bản dịch nháp

    ENShe is my girlfriend, he is my boyfriend.

    HSK 1
  • 她的鞋是黄的。

    tā de xié shì huáng de

    Giày của cô ấy màu vàng.Bản dịch nháp

    ENHer shoes are yellow.

    HSK 2
  • 她的头发又黑又长。

    tā de tóu fa yòu hēi yòu zhǎng

    Tóc cô ấy vừa đen vừa dài.Bản dịch nháp

    ENHer hair is black and long.

    HSK 2
  • 她是一位年轻的教师。

    tā shì yī wèi nián qīng de jiào shī

    Cô ấy là một giáo viên trẻ.Bản dịch nháp

    ENShe is a young teacher.

    HSK 2

Có trong bài