学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

长

zhǎng

Phồn thể: 長

HSK 2 Đề thi HSK2
Hán Việt
trường
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. trưởng
  2. đứng đầu
  3. người lớn
  4. mọc
  5. phát triển
  6. tăng
  7. cải thiện

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • chief
  • head
  • elder
  • to grow
  • to develop
  • to increase
  • to enhance

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 长

    cháng

    trường

🎙️ Luyện nói

长

zhǎng

trưởng

Thanh cần đọc: thanh 3

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

长cháng

trường

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 这条路长五公里。

    zhè tiáo lù zhǎng wǔ gōng lǐ

    Con đường này dài năm ki-lô-mét.Bản dịch nháp

    ENThis road is five kilometers long.

    HSK 2
  • 冬天的夜很长。

    dōng tiān de yè hěn zhǎng

    Đêm mùa đông rất dài.Bản dịch nháp

    ENWinter nights are long.

    HSK 2
  • 她的头发又黑又长。

    tā de tóu fa yòu hēi yòu zhǎng

    Tóc cô ấy vừa đen vừa dài.Bản dịch nháp

    ENHer hair is black and long.

    HSK 2
  • 这条道路又长又平。

    zhè tiáo dào lù yòu zhǎng yòu píng

    Con đường này vừa dài vừa bằng phẳng.Bản dịch nháp

    ENThis road is long and flat.

    HSK 2
  • 这条河很长,向东流。

    zhè tiáo hé hěn zhǎng xiàng dōng liú

    Con sông này rất dài, chảy về phía đông.Bản dịch nháp

    ENThis river is long and flows east.

    HSK 2
  • 头发太长了,我想弄短一点儿。

    tóu fa tài zhǎng le wǒ xiǎng nòng duǎn yī diǎnr

    Tóc dài quá rồi, tôi muốn cắt ngắn một chút.Bản dịch nháp

    ENMy hair is too long; I want it shorter.

    HSK 2

Có trong bài