学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

一点儿

yī diǎn r

Phồn thể: 一點兒

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
chưa có đủ dữ liệu
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. biến thể er hoá của 一點|一点[yi1 dian3]

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • erhua variant of 一点
  • a bit; a little bit
  • (used in negative expressions) (not) the least bit
  • (after an adjective, used to form the comparative) a bit more

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 一

    yī

    nhất

  • 点

    diǎn

    điểm

  • 儿

    rén

    chưa có Hán Việt

🎙️ Luyện nói

一点儿

yī diǎn r

biến thể er hoá của 一點|一点[yi1 dian3]

Thanh cần đọc: thanh 4 · thanh 3 · thanh nhẹ (đã tính biến điệu)

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (3)

一yī

nhất

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 请给我一点儿水。

    qǐng gěi wǒ yī diǎnr shuǐ

    Cho tôi một chút nước.Bản dịch nháp

    ENPlease give me a little water.

    HSK 1
  • 面里加一点儿油。

    miàn lǐ jiā yī diǎnr yóu

    Cho thêm một chút dầu vào mì.Bản dịch nháp

    ENAdd a little oil to the noodles.

    HSK 2
  • 今天有一点儿冷。

    jīn tiān yǒu yī diǎnr lěng

    Hôm nay hơi lạnh một chút.Bản dịch nháp

    ENIt's a little cold today.

    HSK 2
  • 请说清楚一点儿。

    qǐng shuō qīng chǔ yī diǎnr

    Hãy nói rõ hơn một chút.Bản dịch nháp

    ENPlease speak more clearly.

    HSK 2
  • 我会说一点儿英语。

    wǒ huì shuō yī diǎnr yīng yǔ

    Tôi biết nói một chút tiếng Anh.Bản dịch nháp

    ENI can speak a little English.

    HSK 2
  • 这周我很忙,下周好一点儿。

    zhè zhōu wǒ hěn máng xià zhōu hǎo yī diǎnr

    Tuần này tôi rất bận, tuần sau đỡ hơn một chút.Bản dịch nháp

    ENI'm busy this week, next week is better.

    HSK 2

Có trong bài