学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

面

miàn

HSK 2 Đề thi HSK2
Hán Việt
chưa có đủ dữ liệu
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. mặt
  2. bên
  3. bề mặt
  4. khía cạnh
  5. Lượng từ cho vật có bề mặt phẳng như trống, gương, cờ, v.v.
  6. biến thể của 麵|面[mian4]
  7. bột
  8. mì
  9. (thức ăn) mềm (không giòn)
  10. (tiếng lóng) (người) kém cỏi
  11. nhu nhược

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • face
  • side
  • surface
  • aspect
  • top
  • classifier for objects with flat surfaces such as drums, mirrors, flags etc
  • variant of 面
  • flour
  • noodles
  • (of food) soft (not crunchy)
  • (slang) (of a person) ineffectual
  • spineless

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 面

    miàn

    chưa có Hán Việt

🎙️ Luyện nói

面

miàn

mặt

Thanh cần đọc: thanh 4

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

面miàn

chưa có Hán Việt

Đang tải…

Câu ví dụ (4)

  • 面里加一点儿油。

    miàn lǐ jiā yī diǎnr yóu

    Cho thêm một chút dầu vào mì.Bản dịch nháp

    ENAdd a little oil to the noodles.

    HSK 2
  • 用筷子吃面很方便。

    yòng kuài zi chī miàn hěn fāng biàn

    Ăn mì bằng đũa rất tiện.Bản dịch nháp

    ENEating noodles with chopsticks is convenient.

    HSK 2
  • 等到明年春天,我们再见面。

    děng dào míng nián chūn tiān wǒ men zài jiàn miàn

    Đợi đến mùa xuân năm sau, chúng ta lại gặp nhau.Bản dịch nháp

    ENLet's meet again next spring.

    HSK 2
  • 我们见过面。

    wǒmen jiàn guo miàn。

    Chúng tôi đã từng gặp mặt.Bản dịch nháp

    HSK 3

Có trong bài