学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

春天

chūn tiān

HSK 2 Đề thi HSK3
Hán Việt
chưa có đủ dữ liệu
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. mùa xuân

Lượng từ: 个

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • spring (season)

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 春

    chūn

    chưa có Hán Việt

  • 天

    tiān

    thiên

🎙️ Luyện nói

春天

chūn tiān

mùa xuân

Thanh cần đọc: thanh 1 · thanh 1

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

春chūn

chưa có Hán Việt

Đang tải…

Câu ví dụ (3)

  • 等到明年春天,我们再见面。

    děng dào míng nián chūn tiān wǒ men zài jiàn miàn

    Đợi đến mùa xuân năm sau, chúng ta lại gặp nhau.Bản dịch nháp

    ENLet's meet again next spring.

    HSK 2
  • 春天来了,花都开了。

    chūn tiān lái le huā dū kāi le

    Mùa xuân đến rồi, hoa đều nở cả.Bản dịch nháp

    ENSpring is here and the flowers are blooming.

    HSK 2
  • 春天到了,山变成了绿色。

    chūn tiān dào liǎo shān biàn chéng le lǜ sè

    Mùa xuân đến rồi, núi đã chuyển sang màu xanh.Bản dịch nháp

    ENSpring came and the hills turned green.

    HSK 2

Có trong bài