学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

花

huā

HSK 1 Đề thi HSK2
Hán Việt
hoa
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. hoa
  2. bông
  3. hoa văn
  4. lòe loẹt
  5. tiêu (tiền, thời gian)
  6. (khẩu ngữ) dâm đãng
  7. dâm ô
  8. biến thể cũ của 花[hua1]
  9. biến thể của 花[hua1]
  10. cũng đọc là [wei3]
  11. họ [Hua1]

Lượng từ: 朵支束把盆簇

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • flower
  • blossom
  • fancy pattern
  • florid
  • to spend (money, time)
  • (coll.) lecherous
  • lustful
  • old variant of 花
  • variant of 花
  • also pr. [wěi]

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 花

    huā

    hoa

🎙️ Luyện nói

花

huā

hoa

Thanh cần đọc: thanh 1

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

花huā

hoa

Đang tải…

Câu ví dụ (5)

  • 花不贵,我买一些。

    huā bù guì wǒ mǎi yī xiē

    Hoa không đắt, tôi mua một ít.Bản dịch nháp

    ENThe flowers are cheap, I'll buy some.

    HSK 1
  • 花园里的花都开了。

    huā yuán lǐ de huā dū kāi le

    Hoa trong vườn đều nở cả rồi.Bản dịch nháp

    ENThe garden flowers are all blooming.

    HSK 2
  • 春天来了,花都开了。

    chūn tiān lái le huā dū kāi le

    Mùa xuân đến rồi, hoa đều nở cả.Bản dịch nháp

    ENSpring is here and the flowers are blooming.

    HSK 2
  • 他送了我一束花。

    tā sòng le wǒ yī shù huā

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENHe gave me a bouquet of flowers.

    HSK 3
  • 今天我一分钱也没花。

    jīntiān wǒ yì fēn qián yě méi huā。

    Hôm nay tôi chưa tiêu một xu nào.Bản dịch nháp

    HSK 3

Có trong bài